Bạn đang quan tâm đến quy trình cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AJ? Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết về quy trình và các bước cần thiết để xin cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AJ.

Mức độ Mức độ 4
Mã thủ tục 1.000432
Cấp thực hiện Cấp Bộ
Loại TTHC TTHC được luật giao quy định chi tiết
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
Trình tự thực hiện Bước 4: Cán bộ Tổ chức cấp C/O kiểm tra thêm, nhập dữ liệu vào hệ thống máy tính và trình người có thẩm quyền ký cấp C/O.

Bước 5: Người có thẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp C/O.

Bước 6: Cán bộ Tổ chức cấp C/O đóng dấu, vào sổ và trả C/O cho thương nhân.

Bước 1: Thương nhân khai báo hồ sơ đăng ký thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương tại địa chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc nộp trực tiếp hồ sơ tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O.

Bước 2: Thương nhân đính kèm hồ sơ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ www.ecosys.gov.vn; hoặc nộp trực tiếp hồ sơ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O; hoặc gửi hồ sơ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O nơi thương nhân đã đăng ký hồ sơ thương nhân.

Bước 3: Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ sơ có hợp lệ hay không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau: 1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O; 2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung); 3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này); 4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số 31/2018/NĐ-CP); 5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).

Cách thức thực hiện
STT Hình thức nộp Thời gian giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
1 Trực tiếp 8 Giờ Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ đối với trường hợp thương nhân nộp trực tiếp hồ sơ tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O;
2 Nộp trực tuyến 6 Giờ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống. Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy đối với trường hợp thương nhân đính kèm hồ sơ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ www.ecosys.gov.vn;
3 Nộp qua bưu chính công ích 24 Giờ Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư đối với trường hợp thương nhân gửi hồ sơ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O.
Thành phần hồ sơ
STT Loại giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng giấy tờ
1 1. Hồ sơ đăng ký thương nhân gồm: – Đăng ký mẫu chữ ký của người được ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP); Mẫu số 01.docx Bản chính: 1
Bản sao: 0
2 – Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có dấu sao y bản chính của thương nhân); Bản chính: 0
Bản sao: 1
3 – Danh mục các cơ sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP); Mẫu số 02.docx Bản chính: 1
Bản sao: 0
4 – Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP). Mẫu số 03.docx Bản chính: 1
Bản sao: 0
5 2. Hồ sơ đề nghị cấp C/O bao gồm: 2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ sơ đề nghị cấp C/O gồm: Bản chính: 0
Bản sao: 0
6 a) Đơn đề nghị cấp C/O được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ (Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP); Mẫu số 04.docx Bản chính: 1
Bản sao: 0
7 b) Mẫu C/O mẫu AJ đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục 7 ban hành kèm theo Quyết định số 44/2008/QĐ-BCT ngày 08/12/2008); Phụ lục 7.docx Bản chính: 1
Bản sao: 0
8 c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường hợp hàng xuất khẩu không phải khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản sao tờ khai hải quan; Bản chính: 0
Bản sao: 1
9 d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân); Bản chính: 0
Bản sao: 1
10 đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không có vận tải đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất khẩu hàng hóa có hì Bản chính: 0
Bản sao: 1
1 2
Đối tượng thực hiện Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
Cơ quan thực hiện Phòng Quản lý Xuất Nhập khẩu khu vực, Sở Công Thương – TP Hải Phòng, Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất Hà Nội
Cơ quan có thẩm quyền Bộ Công thương, Cục Xuất nhập khẩu – Bộ Công Thương
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ Không có thông tin
Cơ quan được ủy quyền Không có thông tin
Cơ quan phối hợp Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số – Bộ Công Thương, Tổng cục Hải quan – Bộ tài chính
Kết quả thực hiện Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AJ
Căn cứ pháp lý
STT Số văn bản Tên văn bản
1 44/2008/QĐ-BCT Quyết định 44/2008/QĐ-BCT
2 31/2018/NĐ-CP Nghị định 31/2018/NĐ-CP
3 05/2018/TT-BCT Thông tư 05/2018/TT-BCT
Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện Không có thông tin
Từ khóa Xuất nhập khẩu
Mô tả Không có thông tin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *