Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thỏa thuận các điều khoản về giá trị mua bán, chuyển nhượng nhà đất và quyền, nghĩa vụ các bên trong quá trình mua bán, chuyển nhượng đất đai theo đúng quy định pháp luật hiện nay, Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất bao gồm những nội dung gì? Để đảm bảo quyền và lợi ích của các bên trong giao dịch dân sự, cần phải lưu ý điều gì khi soạn thảo hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất?

XEM THÊM: Hồ sơ thành lập công ty TNHH 1 thành viên Cần Những Gì?

Luật sư tư vấn luật dân sự

Hiện nay, pháp luật không có quy định cụ thể về mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất. Do đó, các bên trong giao dịch dân sự khi giao kết loại hợp đồng này cần phải lưu ý các nội dun như thông tin các bên trong hợp đồng, thông tin về đất chuyển nhượng, diện tích, giá cả, phương thức thanh toán và các vấn đề khác liên quan.

Trường hợp bạn lo ngại về giá trị pháp lý của hợp đồng cũng như không kiểm soát được những rủi ro có thể phát sinh trong quá trình giao kết và thực hiện hợp đồng, bạn có thể tham khảo mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất của Công Ty Vạn Luật. Tuy nhiên, bạn cần lưu ý, mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất chỉ mang tính chất tham khảo, trong quá trình soạn hợp đồng bạn cần căn cứ tình hình thực tế và thỏa thuận của các bên để xây dựng hợp đồng. Trường hợp phức tạp, các bên có thể liên hệ đến Luật Công Ty Vạn Luật tham khảo ý kiến luật sư để có thể bảo vệ cao nhất quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất mới nhất!
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất mới nhất!

Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất:

Công Ty Vạn Luật xin gửi đến quý khách hàng mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất (Mẫu số 04a) theo quy định tại Nghị định số 76/2015/NĐ-CP nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật kinh doanh bất động sản.

Mẫu số 04a

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

…………., ngày ….. tháng ….. năm……..

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Số ……../HĐ

Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Nghị định số: ……../2015/NĐ-CP ngày …. tháng …. năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản;

Các căn cứ pháp lý khác.

Hai bên chúng tôi gồm:

I. BÊN CHUYỂN NHƯỢNG

– Tên doanh nghiệp: …………………………………………………………………………………………….

– Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………………

– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: ……….

– Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………………………………………….

– Người đại diện theo pháp luật: ………………………….. Chức vụ: …………………………….

– Số điện thoại liên hệ: ………………………………………………………………………………………….

– Số tài khoản (nếu có): ……………………………. Tại ngân hàng: …………………………………..

– Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………………………

II. BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG

– Ông/Bà…………………………………………………………………………………………………………

– Sinh ngày: ………………………./……………………../………………………………………………….

– Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số: ………………………….Cấp ngày: …../ ……./………

Tại ……………………………………………………………………………………………………………………

– Quốc tịch (đối với người nước ngoài): …………………………………………………………………..

– Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………………………..

– Số điện thoại: …………………………………………………………………………………………………..

– Email: ……………………………………………………………………………………………………………..

(Trường hợp bên nhận chuyển nhượng là cá nhân thì chỉ ghi thông tin về cá nhân. Trường hợp bên nhận chuyển nhượng là nhiều người thì ghi thông tin cụ thể của từng cá nhân nhận chuyển nhượng. Trường hợp bên nhận chuyển nhượng là vợ và chồng hoặc Quyền sử dụng đất là tài sản thuộc sở hữu chung vợ chồng theo quy định pháp luật thì ghi thông tin của cả vợ và chồng. Trường hợp bên nhận chuyển nhượng là tổ chức thì ghi thông tin của tổ chức).

Hai bên đồng ý thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo các thỏa thuận sau đây:

XEM THÊM: Mẫu Hợp đồng khoán việc chi tiết nhất 2020 theo luật Lao động

Điều 1. Thông tin về thửa đất chuyển nhượng

1. Quyền sử dụng đất của bên chuyển nhượng đối với thửa đất theo: …………………….

………………………………………………………………………………………………………………………..

(Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, ….)

2. Đặc điểm cụ thể của thửa đất như sau:

– Thửa đất số: …………………………………………………………………………………………………….

– Tờ bản đồ số: …………………………………………………………………………………………………..

– Địa chỉ thửa đất: ……………………………………………………………………………………………….

– Diện tích: ……………./………m2 (Bằng chữ: ……………………………………………………….)

– Hình thức sử dụng:

+ Sử dụng riêng: ………………. m2

+ Sử dụng chung: ……………… m2

– Mục đích sử dụng: …………………………………………………………………………………………….

– Thời hạn sử dụng: ……………………………………………………………………………………………..

– Nguồn gốc sử dụng: ………………………………………………………………………………………….

Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): …………………………………………………………

3. Các chỉ tiêu về xây dựng của thửa đất như sau:

– Mật độ xây dựng: ……………………………………………………………………………………………..

– Số tầng cao của công trình xây dựng: ……………………………………………………………………

– Chiều cao tối đa của công trình xây dựng: ………………………………………………………………

– Các chỉ tiêu khác theo quy hoạch được duyệt:…………………………………………………………

4. Nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất:

a) Đất đã có hạ tầng kỹ thuật (nếu là đất trong dự án đã được đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật để chuyển nhượng);

b) Đặc điểm nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất: …………….(nếu có).

Điều 2. Giá chuyển nhượng

Giá chuyển nhượng quyền sử dụng thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: …………..đồng (bằng chữ: đồng Việt Nam).

(Có thể ghi chi tiết bao gồm:

– Giá trị chuyển nhượng quyền sử dụng đất: ……………………………………………………………….

– Giá trị chuyển nhượng hạ tầng kỹ thuật: ………………………………………………………………….

– Giá trị bán/chuyển nhượng nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất hoặc tài sản khác gắn liền với đất:

– Tiền thuế VAT: ………………………………………………………………………………………………….

Điều 3. Phương thức thanh toán

1. Phương thức thanh toán: …………………………………………………………………………………..

2. Các thỏa thuận khác: ………………………………………………………………………………………..

Điều 4. Thời hạn thanh toán

Thanh toán 1 lần hoặc nhiều lần do các bên thỏa thuận.

Điều 5. Bàn giao đất và đăng ký quyền sử dụng đất

1. Bàn giao quyền sử dụng đất

a) Việc bàn giao quyền sử dụng đất được các bên lập thành biên bản;

b) Bên chuyển nhượng có trách nhiệm bàn giao cho Bên nhận chuyển nhượng các giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất kèm theo quyền sử dụng đất:

– Bản gốc của Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

– Bản sao các giấy tờ pháp lý về đất đai: …………………………………………………………………

– Các giấy tờ khác theo thỏa thuận: …………………………………………………………………………

c) Bàn giao trên thực địa: ……………………………………………………………………………………..

(Đối với trường hợp chuyển nhượng đất trong dự án khu đô thị mi, dự án phát triển nhà ởdự án đu tư xây dựng hạ tng khu công nghiệp và các dự án đầu tư hạ tng kỹ thuật để chuyn nhượng đất có hạ tng: Bên chuyn nhượng có trách nhiệm bàn giao cho Bên nhận chuyn nhượng các điđu nối hạ tầng kỹ thuật về cấp điện, cấp và thoát nước…….).

2. Đăng ký quyền sử dụng đất

a) Bên chuyển nhượng có nghĩa vụ thực hiện các thủ tục theo quy định pháp luật để đăng ký quyền sử dụng đất cho Bên nhận chuyển nhượng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật (nếu là chuyển nhượng đất trong dự án);

b) Trong thời hạn ………. ngày kể từ ngày hợp đồng này được ký kết, Bên chuyển nhượng có trách nhiệm thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất cho bên nhận chuyển nhượng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;

c) Bên nhận chuyển nhượng có trách nhiệm phối hợp với Bên chuyển nhượng thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;

3. Thời điểm bàn giao đất trên thực địa ……………………………………………………

4. Các thỏa thuận khác: ………………………………………………………………………….

(Các bên có thể thỏa thuận để Bên nhận chuyển nhượng tự thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất, trong trường hợp này, Bên chuyển nhượng phải bàn giao cho Bên nhận chuyển nhượng các giấy tờ cần thiết để làm thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất).

Điều 6. Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí

1. Về thuế do Bên ………………………….. nộp

2. Về phí do Bên …………………………….. nộp

3. Các thỏa thuận khác: ………………………………………………………………………………………..

Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của các bên

I. Quyền và nghĩa vụ của bên chuyển nhượng

1. Quyền của bên chuyển nhượng (theo Điều 38 Luật Kinh doanh bất động sản):

a) Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất thanh toán tiền theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng;

b) Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nhận đất theo đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng;

c) Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất bồi thường thiệt hại do lỗi của bên nhận chuyển nhượng gây ra;

d) Không bàn giao đất khi chưa nhận đủ tiền, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác;

đ) Các quyền khác: ……………………………………………………………………………………………..

2. Nghĩa vụ của bên chuyển nhượng (theo Điều 39 Luật Kinh doanh bất động sản):

a) Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp;

b) Chuyển giao đất cho bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đủ diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng;

c) Làm thủ tục đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật về đất đai và giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho bên nhận chuyển nhượng, trừ trường hợp bên nhận chuyển nhượng có văn bản đề nghị tự làm thủ tục cấp giấy chứng nhận;

d) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;

đ) Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật;

e) Các nghĩa vụ khác: …………………………………………………………………………………………..

II. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận chuyển nhượng:

1. Quyền của bên nhận chuyển nhượng (theo Điều 40 Luật Kinh doanh bất động sản):

a) Yêu cầu bên chuyển nhượng cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất chuyển nhượng;

b) Yêu cầu bên chuyển nhượng làm thủ tục và giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

c) Yêu cầu bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất giao đất đủ diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng;

d) Yêu cầu bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất bồi thường thiệt hại do lỗi của bên chuyển nhượng gây ra;

đ) Có quyền sử dụng đất kể từ thời điểm nhận bàn giao đất từ bên chuyển nhượng;

e) Các quyền khác: ………………………………………………………………………………………………

2. Nghĩa vụ của bên nhận chuyển nhượng (theo Điều 41 Luật Kinh doanh bất động sản):

a) Thanh toán tiền cho bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng;

b) Bảo đảm quyền của bên thứ ba đối với đất chuyển nhượng;

c) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;

d) Xây dựng nhà, công trình xây dựng tuân thủ đúng các quy định pháp luật và quy hoạch được duyệt;

đ) Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật;

e) Các nghĩa vụ khác ……………………………………………………………………………………………

>> Xem thêm:  Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất bản cập nhật mới nhất

Điều 8. Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng

1. Bên chuyển nhượng phải chịu trách nhiệm khi vi phạm các quy định sau: …………………….

2. Bên nhận chuyển nhượng phải chịu trách nhiệm khi vi phạm các quy định sau: ……………..

XEM THÊM:Định Nghĩ Thế nào là Rửa Tiền? Tội rửa tiền bị xử lý thế nào?

Điều 9. Phạt vi phạm hợp đồng

1. Phạt bên chuyển nhượng khi vi phạm hợp đồng theo Khoản 1 Điều 8 của hợp đồng này như sau:

2. Phạt bên nhận chuyển nhượng khi vi phạm hợp đồng theo Khoản 2 Điều 8 của hợp đồng này như sau:

Điều 10. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng

1. Hợp đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau:

– ………………………………………………………………………………………………………………………

– ………………………………………………………………………………………………………………………

2. Các trường hợp hủy bỏ hợp đồng:

– ………………………………………………………………………………………………………………………

– ………………………………………………………………………………………………………………………

3. Xử lý khi chấm dứt và hủy bỏ hợp đồng.

Điều 11. Giải quyết tranh chấp

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì thống nhất chọn Tòa án hoặc trọng tài giải quyết theo quy định của pháp luật.

Điều 12. Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng

1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ………… (hoặc có hiệu lực kể từ ngày được công chứng chứng nhận hoặc được UBND chứng thực đối với trường hợp pháp luật quy định phải công chứng hoặc chứng thực).

2. Hợp đồng này được lập thành ….. bản và có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ ….. bản, …. bản lưu tại cơ quan thuế,…. và …… bản lưu tại cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu đối với nhà và công trình./.

BÊN CHUYỂN NHƯỢNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ người ký và đóng dấu)
BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG
(Ký, ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức thì đóng dấu và ghi chức vụ người ký)

Chứng nhận của công chứng hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Trên đây là tư vấn của Công Ty Vạn Luật về Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất (Mẫu số 04a). Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ Luật sư tư vấn pháp luật đất đai trực tuyến qua tổng đài điện thoại gọi số: 0919 123 698 để được giải đáp.

Một số lưu ý khi điền mẫu hợp đồng chuyển nhượng, mua bán quyền sử dụng đất

Khi ký kết hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, cần lưu ý những vấn đề sau:

  • Thông tin trong hợp đồng phải được điền đầy đủ chính xác
  • Các bên cần thỏa thuận rõ những điều khoản cơ bản về: đặc điểm thửa đất , giá cả, thời hạn thanh toán,… Đặc biệt, các bên cần chú ý những điều khoản liên quan đến quyền và nghĩa vụ trong quá trình thực hiện hợp đồng.
  • Nội dung của hợp đồng chuyển nhượng không vi phạm điều cấm của pháp luật và đạo đức xã hội
  • Không chuyển tài sản không thuộc sở hữu của mình

Dịch vụ tư vấn soạn thảo hợp đồng chuyển nhượng, mua bán quyền sử dụng đất

Chúng tôi đã và đang cung cấp những dịch vụ tư vấn sau:

  • Tư vấn pháp luật dân sự qua tổng đài về hợp đồng chuyển nhượng bất động sản:0919 123 698.
  • Công Ty Vạn Luật cung cấp mọi dịch vụ soạn thảo các mẫu hợp đồng đặt cọc chuyển nhượng quyền sử dụng đấtmẫu hợp đồng ủy quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đấtmẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp,…
  • Dịch vụ công chứng, chứng thực hợp đồng chuyển nhượng bất động sản.

Công Ty Vạn Luật chuyên tư vấn, soạn thảo hồ sơ và tiến hành các thủ tục pháp lý liên quan đến việc công chứng của hợp đồng chuyển nhượng đất nhanh nhất.

XEM THÊM:Mẫu bản kiểm điểm Đảng viên, bản kiểm điểm cá nhân mới nhất!

Trên đây là mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất mới nhất 2019 các bạn có thể tham khảo cách viết, cách soạn thảo và trình bày mẫu hợp đồng mua bán quyền sử dụng đất. Nếu còn thắc mắc về nội dung hay cách thức trình bày bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua HOTLINE 0919 123 698 của Công Ty Vạn Luật để được giải đáp, hướng dẫn chi tiết.

#Cách làm hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
#Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp
#Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất la gì
#Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
#Mẫu đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất
#Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất có hiệu lực khi nào
#Tại mẫu hợp đồng mua bán nhà đất
#Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo thông tự

Mọi thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ:

SĐT: 0919 123 698

Email: lienhe@vanluat.vn

hoặc có thể đến trực tiếp đến Văn phòng chúng tôi theo địa chỉ sau:

CÔNG TY VẠN LUẬT 
HÀ NỘI:P803 Tòa N01T3, Khu Ngoại Giao Đoàn, phường Xuân Tảo, quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội
TP.HCM:22B, đường 25, phường Bình An, Quận 2 – TP.HCM
HOTLINE: 02473 023 698

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *