Kiểm nghiệm thực phẩm là khâu bắt buộc mà các đơn vị, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thực phẩm phải thực hiện . Tuy nhiên, lĩnh vực mang tính chuyên ngành này lại chưa được nhiều người biết tới. Vì vậy, một số thông tin liên quan đến kiểm nghiệm thực phẩm như: kiểm nghiệm là gì? Kiểm nghiệm những gì?, bảng giá kiểm nghiệm…sau đây sẽ giúp bạn có thêm hiểu biết về lĩnh vực này.

XEM THÊM: Phí Cấp Giấy Phép An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm Là Bao Nhiêu?

  1. Giới thiệu về kiểm nghiệm thực phẩm

Để có thể xác định được các chỉ tiêu nhằm công bố chất lượng sản phẩm hoặc muốn xin cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thì bắt buộc các đơn vị, doanh nghiệp phải tiến hành kiểm nghiệm thực phẩm. Đây thực chất là hoạt động đánh giá và kiểm soát chất lượng sản phẩm của các cơ quan quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm. Các cơ quan, tổ chức tham gia vào quá trình kiểm nghiệm thực phẩm phải thực hiện theo Luật An toàn thực phẩm do Quốc hội ban hành.

Bảng giá kiểm nghiệm thực phẩm - An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm Hà Nội
Bảng giá kiểm nghiệm thực phẩm – An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm Hà Nội
  1. Kiểm nghiệm thực phẩm sẽ kiểm nghiệm những gì?

Thực hiện kiểm nghiệm thực phẩm để xác định các chỉ tiêu trong thực phẩm có đạt tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm. Cụ thể khi tiến hành kiểm nghiệm thực phẩm sẽ tiến hành kiểm nghiệm các nội dung sau:

  • Kiểm nghiệm các chất vi sinh có trong thực phẩm
  • Kiểm nghiệm thực phẩm có chứa vi khuẩn gây bệnh hay không
  • Kiểm nghiệm về hóa chất độc hại, lượng kim loại, thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm
  • Kiểm nghiệm các chỉ tiêu hóa lý của thực phẩm

Ngoài ra còn kiểm nghiệm chất lượng bao bì hoặc các chỉ tiêu điển hình của một số loại thực phẩm.

Bảng giá kiểm nghiệm thực phẩm - An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm Hà Nội
Bảng giá kiểm nghiệm thực phẩm – An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm Hà Nội
  1. Bảng giá kiểm nghiệm thực phẩm hiện nay

Dịch vụ kiểm nghiệm thực phẩm hiện nay có thể do nhiều đơn vị cung cấp. Chỉ cần các đơn vị đó hoạt động có đủ điều kiện theo quy định của nhà nước thì kết quả sẽ được công nhận. Để thuận lợi trong quá trình thực hiện kiểm nghiệm thực phẩm, có thể tham khảo bảng giá dưới đây:

Dịch vụSố lượngGiá
Kiểm nghiệm vi sinh – –
Kiểm nghiệm kim loại nặng độc hại – –
Kiểm nghiệm dư lượng thuốc thú y và chất kháng sinh – –
Kiểm nghiệm độc tố vi nấm – –
Kiểm nghiệm chất ô nhiễm hữu cơ – –
Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật – –
Phân tích thành phẩn dinh dưỡng – –
Kiểm nghiệm vitamins – –
Kiểm nghiệm tiêu chí chất lượng bao bì – –

Vì lý do những mẫu kiểm nghiệm có tính chất và sản phẩm khác nhau. Quý khách vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn cụ thể nhất.

Có thể nói, kiểm nghiệm thực phẩm là hoạt động đóng vai trò rất quan trọng bởi nó liên quan trực tiếp tới tính mạng và sức khỏe của con người. Do đó, các hoạt động kiểm nghiệm thực phẩm như giá cả, tiêu chuẩn,…được nhà nước quản lý rất chặt chẽ. Nếu còn thắc mắc bạn có thể tham khảo thêm ở địa chỉ website sau: https://vanluat.vn/giay-phep-vsattp.html.

XEM THÊM: Giấy phép Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm tiếng anh là gì?

Biểu lệ phí kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm

 

STTCHỈ TIÊU KIỂM NGHIỆMPHƯƠNG PHÁP THỬMỨC THU (VNĐ)
ICÁC CHỈ TIÊU KIỂM NGHIỆM VI SINH THỰC PHẨM
1Coliform tổngBS 5763: 1991 Part 2105.000
2Aspergillus flavusFAO FNP 14/4; TCVN 5750-93105.000
3Bào tử hiếu khíAOAC 2000 (972.45a)105.000
4Bào tử kỵ khíAOAC 2000 (972.45c)105.000
5Bacillus CereusAOAC 2000; (980.31)105.000
6Clostridium BotulinumTCVN 186 : 196670.000
7Clostridium perfrigensTCVN 4584: 1988; AOAC 2000 (976.30)105.000
8ColiformBS 5763 : 1991 Part 2;
TCVN 4883 – 90;
FAO FNP 14/4
105.000
9Coliform phânFAO FNP 14/4105.000
10Coliform tổngAPHA 20th ed.1998 (9221B)105.000
11Enterococcus groupAPHA 20thed. 1998(9230B)105.000
12Escherichia coliSanofi SDP 07/1-07 (1993); TCVN 5155-1990140.000
13Fecal StreptococcusAPHA 20thed. 1998(9230B)105.000
14ListeriaNF V 08-055 (1983)175.000
15MenFAO FNP 14/4
(p. 230) – 1992
105.000
16Nấm, mốcFAO FNP 14/4; TCVN 5042: 1994105.000
17Nấm, mốc độc3 QTTN 171: 1995105.000
18Preudomonas aeruginosaTCVN 4584: 1988105.000
19Sâu, bọ, mọt sốngTCVN 1540-86105.000
20SalmonellaBS 5763 : 1993 Part 4; TCVN 4829: 1989262.000
21ShigellaTCVN 5287: 1994105.000
22Staphylococcus AureusAOAC 2000 (987.09); TCVN 5042: 1994105.000
23Streptococcus faecalisTCVN 4584 : 1988105.000
24Tổng số bào tử nấm men – mốcTCVN 5166: 1990105.000
25Tổng số vi khuẩn hiếu khíTCVN 5165-90105.000
26Tổng số vi sinh vậtAPHA 20th ed.1998 (9215B)105.000
27Tổng số vi sinh vật hiếu khíAOAC 2000
(966.23); TCVN 5165-90
105.000
28Vi khuẩn chịu nhiệtTCVN 186: 1966105.000
29Vi khuẩn gây bệnh đường ruộtBS 5763 :1991
Part 10
105.000
30Vi khuẩn kỵ khí sinh H2STCVN 4584: 1988105.000
31Vibrio CholeraeAOAC 2000
(988.20)
105.000
32Vibrio ParahaemolyticusBS 5763 :1991 Part 14105.000
33CampilobacterISO/DIS 10272/1994175.000
34Xác định trứng giun35.000
35Xác định đơn bào52.000
36Tổng số lacto bacillus87.000
37Enterococus feacalis trong TPCN và các dạng thực phẩm khácTCVN 6189-2:1996368.000
38Định danh vi nấm mốc52 TCVN – TQTP 0009:2004300.000đ/1 loài
39Định lượng nấm mốcTCVN 7138:2002; ISO 13720:1995/160.000
40Định lượng nấm menTCVN 7138:2002; ISO 13720:1995/160.000
41Bacillus subtilis360.000
42Định lượng Igg2.160.000
43Lactobacillus acidophilus480.000
44TS Coliforms và E.coli/nước phương pháp MPNTCVN 6262-2:1997/250.000
45Định lượng Coliforms bằng phương pháp đếm đĩaTCVN 6848: 2007200.000
46Định lượng E. coli dương tính B-GlucuronidazaTCVN 7924-2: 2008200.000
47Phát hiện Salmonella/25g (ml)TCVN 4992: 2005; ISO 7932:2004500.000
48Phát hiện V.parahaemolyticusTCVN 4829:2005; ISO 6579:2002/500.000
49Định luợng Str.Faecalis bằng phương pháp màng lọcTCVN 7905-1:2008 (ISO 21872-1:2007)150.000
50Phát hiện và định lượng L. monocytogenesTCVN500.000
51Phát hiện CampylobaterISO 11290-1 và -2:1996500.000
52Phát hiện Shigella sppTCVN 7902:2008; ISO 15213:2003/500.000
53Phát hiện E.coli nhóm huyết thanh O157ISO 21567:2005500.000
54Định luượng Enterobacteriaceae bằng phương pháp đếm khuẩn lạc52 TCN-TQTP/ VS.HD.QT.25150.000
55Phát hiện V.choleraeTCVN 5518:2007/500.000
56Định lượng Enterobacteriaceae bằng kỹ thuật MPN có tiền tăng sinhTCVN 7849:2008; ISO 20128:2006/200.000
57Chất lượng nước -Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kị khí khử Sunphit bằng phương pháp màng lọcTCVN 6191-2: 1996150.000
58Chất lượng nước – Phát hiện và định lượng tổng số coliforms và E. coli bằng phương pháp màng lọcISO 21527-1:2008, TCVN 6187-1: 2009250.000
59Độc tố ruột của tụ cầu (Staphylococcal Enterotoxin) trong thực phẩm và chất nônAOAC 993.06-2010700.000
60Chủng tụ cầu sinh độc tố ruột (Enterotoxin producing Staphylococci), Đối tượng Chủng tụ cầu (Staphylococci)HD.PP. 23.01/TT.VS (Kít thử 3M Tecra TM )800.000
61Độc tố ruột gây tiêu chảy củaBacillus (Bacillus Diarrhoeal Enterotoxin), Đối tượng: Thực phẩm, chất nônHD.PP. 20.01/TT.VS (Kít thử 3M Tecra TM Bacillus Diarrhoeal Enterotoxin Visual Immunoassay)800.000
62Ký sinh trùng động vật trên đối tượng thịtFDA 2001- Chapter 19200.000
63Phát hiện vi sinh vật: E. coli, Bacillus cereus, Staphylococcus aureus, Clostridium perfringens, Listeria monocytogenes, Salmonella spp., Shigella spp., V.cholerae, V.parahaemolyticus trong Mẫu bệnh phẩm: mẫu phân, quệt hậu môn, quệt họng, chất nônHD.PP.21.01150.000/ 01 chỉ tiêu
64Định tính GMO trong thực phẩmISO 21569: 2005, (TCVN 7605:2007)1.600.000
65Định lượng GMO trong đậu nànhHD.PP.24.01/TT.VS2.500.000
66Tổng số vi khuẩn Bifidobacteriumspp trong sữa và sản phẩm sữaISO 29981: 2010300.000
67Tổng số vi khuẩn Bifidobacterium spp trong các loại thực phẩm chức năngHD.PP.25.01/TT.VS300.000
IICÁC CHỈ TIÊU HOÁ ĐỘC THỰC PHẨM
1Độ đắng của biaAOAC 2000 (970.16)175.000
2Độ axítCODEX STAN12-198; TCVN 5448: 199170.000
3Độ axítTCVN 5777: 1994210.000
4Độ brix3QTTN 83: 198870.000
5Độ chuaAOAC 2000 (947.05)70.000
6Độ màuTC 4 (Ajinomoto)105.000
7Độ màu ICUMSAFAO FNP 14/8 (p.101) – 1986; GS2/3-9 ICUMSA 199887.000
8Độ màu lovibondAOCS Cc 13e-92 (1997)105.000
9Độ pHFoodstuffs – EC 1994 (p.133); TCVN 4835-2002105.000
10Độ pHAnalytica-EBC 1987 (4.6)140.000
11Định lượng fufurol53 TCV121 – 1986175.000
12Định tính amoniac (NH3)TCVN 3699: 198170.000
13Định tính amylaseENZYM-VSHND175.000
14Định tính axít benzoicAOAC 2000 (910.02)87.000
15Hàm lượng saccarozaAOAC 2000 (910.02)210.000
16Định tính axít boric (borax)FAO FNP 14/8 (p. 149) – 198687.000
17Định tính axít vô cơTCVN 5042: 199487.000
18Định tính celluaseENZYM-VSHND175.000
19Định tính cyclamatAOAC 2000 (957.09)87.000
20Định tính dulcinAOAC 2000 (957.11)87.000
21Định tính fufurolTCVN 1051: 197187.000
22Định tính nitơ amoniacTCVN 3706: 1981105.000
23Định tính proteaseENZYM-VSHND175.000
24Định tính saccarinAOAC 2000 (941.10)87.000
25Độ màu ebcAOAC 2000 (976.08)105.000
26Độ pHFoodstuffs – EC 1994 (p.133)70.000
27Định tính sunphua hydro (H2S)TCVN 3699: 198170.000
28Chất không tan trong axít (*)IS 3988: 1967140.000
29Chỉ số axítAOCS Cd 3d-63 (1997)105.000
30Chỉ số hydroxylAOCS Cd 13-60 (1997)350.000
31Chỉ số iodAOCS Cd 1-25 (1997); TCVN 6122-1996105.000
32Chỉ số peroxítTCVN 5777: 1994210.000
33Chỉ số peroxytAOCS Cd 8-53 (1997); TCVN 6121-1996105.000
34Chỉ số xà phòng hóaAOCS Cd 3-25 (1997); TCVN 2638-1993140.000
35Hàm lượng rượu tạp53 TCV120: 1986 – OIV – 1994 ( sắc ký khí )87.000
36Hàm lượng andehyt53 TCV118 – 1986 – OIV – 1994 ( sắc ký khí )87.000
37Hàm lượng đường khửCODEX STAN12 1981105.000
38Hàm lượng đường khử tổngTCVN 4075: 1985105.000
39Hàm lượng đường tổngAOAC 2000 (968.28)140.000
40Hàm lượng đường tổngTCVN 4594: 1988105.000
41Hàm lượng amoniacTCVN 3706: 1990105.000
42Hàm lượng êtanolTCVN 1051: 1971; TCVN 378-8687.000
43Hàm lượng axítTCVN 3702: 198170.000
44Hàm lượng axít béo tự doAOCS Ca 5a-40 (1997)105.000
45Hàm lượng axít benzoicAOAC 2000 (963.19); BSEN 12856-1999175.000
46Hàm lượng axít cố địnhTCVN 4589: 198870.000
47Hàm lượng axít cyahydric (HCN)AOAC 2000 (915.03)87.000
48Hàm lượng axít dễ bay hơiTCVN 4589: 198870.000
49Hàm lượng axít lacticAOAC 2000 (947.05)70.000
50Hàm lượng axít sorbicFAO FNP 14/7 (p. 60) – 1986175.000
51Hàm lượng axít tổngTCVN 4589: 198870.000
52Hàm lượng chất béoFAO FNP 14/7 (p. 60) – 1986140.000
53Hàm lượng cafeinAOAC 2000(979.08); BSEN 12856-1999437.000
54Hàm lượng canxiAOAC 2000 (935.13); AOAC 2002(965.09)140.000
55Hàm lượng carbon dioxyt (CO2 )TCVN 5563: 199170.000
56Hàm lượng carotenTCVN 5284: 1990350.000
57Hàm lượng caseinAOAC 2000 (927.03)175.000
58Hàm lượng chất béoTCVN 4072: 1985105.000
59Hàm lượng chất chiếtAnalytica-EBC 1987 (4.4)140.000
60Hàm lượng chất chiết không bay hơiFAO FNP 14/8 (p.238) -1986262.000
61Hàm lượng chất hòa tan nguyên thủyAOAC 2000 (935.20)105.000
62Hàm lượng chất khôAOAC 2000 (925.23); TCVN 4414: 198770.000
63Hàm lượng chất khô (độ Brix)70.000
64Hàm lượng chất không xà phòng hóaAOCS Ca 6a-40 (1997) TCVN 6123-2-1996350.000
65Hàm lượng chất khoángCODEX STAN12 198187.000
66Hàm lượng chất tanAOAC 2000 (920.104)87.000
67Hàm lượng cloTCVN 4591:1991105.000
68Hàm lượng clorua natri (NaCl)TCVN 5647: 1992105.000
69Hàm lượng diacetylAnalytica-EBC 1987 (9.11) AOAC 2000 ( 978.11 )175.000
70Hàm lượng este53 TCV 119 – 86 – OIV – 1994 ( sắc ký khí )87.000
71Hàm lượng etanolTCVN 1273: 198687.000
72Hàm lượng furfurol53 TCV121 – 1986 – OIV – 1994 ( sắc ký khí )105.000
73Hàm lượng gluten ướtTCVN 1874: 198670.000
74Hàm lượng gluxítTCVN 4295:1986105.000
75Hàm lượng glycerinCat N0148270-249041-1997 Boehringer Mannheim Paper1.400.000
76Hàm lượng glycerol tự doFAO FNP 5/Rev.1 (p.186) – 1983175.000
77Hàm lượng gumIS 3988: 1967262.000
78Hàm lượng histaminAOAC 2000 (957.07)437.000
79Hàm lượng hydroxymethylfuafural (H.M.F)AOAC 2000 (980.23)140.000
80Hàm lượng indolAOAC 2000 (948.17)262.000
81Hàm lượng iodAOAC 2000 (935.14)105.000
82Hàm lượng kaliAOAC95 (969.23)105.000
83Hàm lượng lactoseAOAC 2000 (930.28)105.000
84Hàm lượng lipitFAO FNP 14/7 (p. 60) – 1986105.000
85Hàm lượng magiêTCVN 3973: 1984 AOAC 2002 ( 975.03 )105.000
86Hàm lượng metanolTCVN 1051: 1971 FAO FNP 14/8 ( p.301 )-198687.000
87Hàm lượng monoglycerideFAO FNP 5/Rev.1 (p.185) – 1983175.000
88Hàm lượng monosodium glutamatAOAC 2000 (970.37)700.000
89Hàm lượng muối ănFAO FNP 14/7 (p. 60) – 1986105.000
90Hàm lượng natriAOAC95 (969.23)105.000
91Hàm lượng nước và chất bay hơiAOCS Ca 2c-25 (1997)70.000
92Hàm lượng nicotineAOAC 2000 (960.08)175.000
93Hàm lượng nitơ amin amoniacTCVN 3707: 1990105.000
94Hàm lượng nitơ amin tự doAnalytica-EBC 1987 (8.81)140.000
95Hàm lượng nitơ amoniacTCVN 3706: 1990105.000
96Hàm lượng nitơ axít aminTCVN 3708: 1990105.000
97Hàm lượng nitơ formonTCVN 1764: 197587.000
98Hàm lượng nitơ tổngTCVN 1764: 197587.000
99Hàm lượng nitrít (NO2)AOAC 2000 (973.31) TCVN 5247-90140.000
100Hàm lượng phốtphoAOAC 2000 (995.11)140.000
101Hàm lượng piperinAOAC 2000 (987.07)350.000
102Hàm lượng prôteinFAO FNP 14/7 (p. 60) – 1986210.000
103Hàm lượng prolinAOAC 2000 (979.20)350.000
104Hàm lượng protein tổngFAO FNP 14/7 (p. 60) – 1986105.000
105Hàm lượng Quartery ammonium compound(QAC)AOAC 2000 (942.13)437.000
106Hàm lượng rượu tạpTCVN 1051: 197187.000
107Hàm lượng sắtAOAC 2000 (937.03); AOAC 2002 (999.11)105.000
108Hàm lượng saccarinAOAC 2000 (971.30); AOAC 2002(999.11)175.000
109Hàm lượng saccaroFoodstuffs-EC 1994 (p.552)105.000
110Hàm lượng sodiumbicarbonat (NaHCO3)3 QTTN 84: 1986; Dược điển Việt Nam87.000
111Hàm lượng sulfua dioxide(SO2)GS2/7-33 iCUMSA 1998175.000
112Hàm lượng sunfatTCVN 3973: 1984105.000
113Hàm lượng sunphua dioxyt (SO2)AOAC 2000 (892.02)175.000
114Hàm lượng tạp chấtAOCS Ca 3a-46 (1997)105.000
115Hàm lượng tạp chất sắtTCVN 5614: 199152.000
116Hàm lượng tổng nitơ bay hơi (T.V.B)FAO FNP 14/8 (p.238) -1986175.000
117Hàm lượng tinh bộtTCVN 4594: 1988175.000
118Hàm lượng trimetylamin (T.M.A)AOAC 2000 (971.14)175.000
119Hàm lượng tro không tan trong axít clohydric (HCl)FAO FNP 5/Rev.1105.000
120Hàm lượng tro sulfateFoodstuffs-EC 1994 (p.551); KNLTTP- 1979105.000
121Hàm lượng tro tổngAOCS Ca 11-55 (1997); FOA FNP 14/7(p.228) – 1986105.000
122Hàm lượng tro không tan trong nướcAOAC 2000 (920.23)105.000
123Hàm lượng vitamin A, beta carotenAOAC 2000 (974.29)350.000
124Hàm lượng vitamin B1AOAC 2000 (953.17)350.000
125Hàm lượng vitamin B2AOAC 2000 (970.65)350.000
126Hàm lượng vitamin EAOAC 2000 (970.64)350.000
127Hàm lượng xơFAO FNP 14/7 (p. 60) – 1986175.000
128Hàm lượng xanthophylAOAC 2000 (970.64)350.000
129Hoạt độ urêEEC140.000
130Hoạt lực amylaseENZYM-VSHND262.000
131Hoạt lực diaxtaCODEX STAN12 1981175.000
132Hoạt lực enzymAnalytica-EBC 1987 (4.12)262.000
133Hoạt lực proteaseENZYM-VSHND262.000
134Màu EBCAOAC 2000 (972.13)175.000
135Năng lượng dinh dưỡng3 QTTN 50: 1987297.000
136Năng suất quay cựcFAO FNP5/rev.1 (p.105)-1983105.000
137Nitơ aminiacTCVN 1764: 1975105.000
138Nito formonTCVN 3707: 199087.000
139Phản ứng tạo tủaTC(NAGA.INTER)175.000
140Tạp chất không tan trong nướcTCVN 3973: 198470.000
141Tro không tan trong axítFAO FNP5/rev. (p. 25) – 1983105.000
142Hàm lượng bơ trong sữa52.000
143Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp Pyrethoid (chất đầu tiên trong nhóm. Từ chất thứ hai trở đi mức thu bằng 1/2 chất đầu)TCVN; AOAC 875.000
144Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật các nhóm còn lại (chất đầu tiên trong nhóm. Từ chất thứ hai trở đi mức thu bằng 1/2 chất đầu)TCVN; AOAC 700.000
145Kim loại nặng thuỷ ngânTCVN; AOAC 525.000
146Kim loại nặng cho từng chỉ tiêu Cd, As, PbTCVN; AOAC700.000
147Dư lượng kháng sinh (cho 1 chất)TCVN; AOAC525.000
148Dư lượng kháng sinh (cho 1 chất)TCVN; AOAC 525.000
149Dư lượng FurazolidonTCVN; AOAC 700.000
150Dư lượng hormon (cho một chất)TCVN; AOAC 525.000
151Hàm lượng độc tố vi nấm (cho 1 chất)TCVN; AOAC; 700.000
152Hàm lượng aflatoxin M1TCVN; AOAC; AOAC (986-16) 787.000
153Hàm lượng 3-MCPDTCVN; AOAC 875.000
154Hàm lượng diôxinTCVN; AOAC 36.750.000
155Thành phần axit béo của dầu thực vật và chất béo đông đặcAOAC 2000525.000
156Thành phần axit béo của hạt có dầuAOAC 2000 700.000
157Thành phần cấu tử chính của tinh dầuQTTN 601: 2001700.000
158Thành phần cấu tử phụ của tinh dầuQTTN 601: 2001700.000
159Thành phần cấu tử chính của sản phẩm chế biến từ tinh dầuQTTN 601: 2001875.000
160Thành phần hương liệu, dung môi – Từ 1 đến 15 cấu tử – Từ 16 đến 30 cấu tử – Từ 31 cấu tử Hương liệuQTTN 601: 2001875.000
160Thành phần hương liệu, dung môiQTTN 601: 2001
– Từ 16 đến 30 cấu tử700.000
– Trên 31 cấu tử875.000
Hương liệuAOAC -1996
161Hàm lượng chất bay hơi ở 135oCTCVN 6470: 1998 AOAC 95(950.65)87.000
162Phản ứng nhuộm len & định danh bằng sắc ký giấyTCVN 5571: 1991 TCVN 6470: 1998105.000
163Hàm lượng chất tan trong nướcTCVN 6470: 199887.000
164Hàm lượng chất tan trong ete trung tínhTCVN 6470: 1998140.000
165Hàm lượng chất không tan trong cloroformTCVN 6470: 1998140.000
166Độ tinh khiếtAOAC 90140.000
1672,3,5,6 – Tetrachlorophenol (TeCP)-11700.000
168Caffein-3525.000
169Chất chống oxy hóa BHT, BHA, TBHQ (cho một chất). Thiết bị GCMS Chất đầu thu 1.000.000; chất tiếp theo thu 300.000AOAC2000525.000
170Chất hữu cơ bay hơi (VOC)APHA98
 – Từ 1 đến 15 cấu tử525.000
 – Trên 15 cấu tử700.000
171Cholesterol trong dầu mỡAOAC 2000; AOAC 2002700.000
172Dư lượng thuốc trừ sâu DDTAOAC (985 : 22)612.000
173FormaldehydeDIN JIS525.000
174Hàm lượng guanylateFAO FNP 34105.000
175Hàm lượng inosinateFAO FNP 34105.000
176Hàm lượng vanillinHDHH385.000
177Hàm lượng aflatoxin cho từng chỉ tiêu (B1, B2, G1, G2)AOAC 2000 TCVN875.000
178Hàm lượng EDTA trong đồ hộp525.000
179Màu Azo35 LMBG 82.02.2/3/41.137.000
180Pentachloro phenol (PCP)875.000
181Polychlorinated Biphenyls (PCBs) (cho một chất)DIN 38407 F2 AOAC 951.400.000
182Polynuclear Aromatic Hydrocarbons (PAHs) (cho một chất)APHA 951.050.000
183PolyphosphateBS 4401: 19815.250.000
184Theobromine5.250.000
185Vinylchloride35 LMBG 80.32.15.250.000
186Độc tố tự nhiênTCVN; AOAC5.250.000
187Hàm lượng taninTCVN; AOAC175.000
188Hàm lượng tarTCVN; AOAC210.000
189Hàm lượng nicotinTCVN; AOAC210.000
190Hàm lượng thuốc tăng trọng (cho một chất)TCVN; AOAC525.000
IIICÁC CHỈ TIÊU HOÁ NƯỚC KHOÁNG, NƯỚC TINH LỌC
1Độ trong dienertTCVN 5501:199170.000
2Độ đụcTCVN 6184:1996 TCVN 7027-90 (E)87.000
3MàuTCVN 6185-9687.000
4Mùi – xác định bằng cảm quanISO 7887 -85 (E) APHA 2150 B17.000
5Vị – xác định bằng cảm quanAPHA 2160 B TCVN 5501:199135.000
6Cặn không tan ( cặn lơ lửng)APHA 2540 D TCVN 4560:198887.000
7Cặn hòa tanAPHA 2540 C TCVN 4560:1988105.000
8Cặn toàn phần (sấy ở 110oC )APHA 2540 B TCVN 4560:1988105.000
9Cặn toàn phần (sấy ở 105oC)HACH 1992105.000
10Độ pHTCVN 6492:1999 US EPA 150.152.000
11Độ cứng toàn phầnAPHA 2340 C TCVN 2672-78105.000
12Hàm lượng clorua (Cl-)APHA 4500 TCVN 6194-9687.000
13Hàm lượng nitrit (NO2-)APHA 4500 TCVN 6194-96 ISO 6777-84 (E)87.000
14Hàm lượng nitrat (NO3-)TCVN 6180-96 ISO 7890-3-88 (E)87.000
15Hàm lượng amoniac (NH3)APHA 4500 TCVN 5988-95105.000
16Hàm lượng sulfat (SO42-)APHA 4500 HACH 1996 TCVN 6200-9687.000
17Hàm lượng photphat
(PO43-)
TCVN 6202-96 ISO 6878-1-86 (E)105.000
18Hàm lượng dihydro sulfur (H2S)APHA 4500 TCVN 5370:1991 TCVN 4567-88105.000
19Hàm lượng xianua (CN-)APHA 4500 TCVN 6181-96105.000
20Hàm lượng phenol & dẫn xuất của phenolGC875.000
21Dầu mỏ & các hợp chất của dầu mỏTCVN 4582:1988350.000
APHA 5520525.000
22Hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơ
– Chất đầu tiên: 500.000 đồng;
– Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm: 100.000 đồng
AOAC 1995Tối đa không quá 1.050.000
23Hàm lượng thuốc trừ sâu lân hữu cơ
– Chất đầu tiên: 500.000 đồng;
– Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm: 100.000 đồng.
AOAC 1995Tối đa không quá 1.050.000
24Hàm lượng các kim loại (trừ thủy ngân & asen)APHA 3500 TCVN 6193-96105.000
25Hàm lượng thủy ngân (Hg)APHA 3500 AOAC 97140.000
26Hàm lượng asen (As)APHA 3500 TCVN 6626-2000140.000
27Hàm lượng silic (Si)APHA 4500 TCVN 5501-91105.000
28Hàm lượng flo (F)APHA 4500 TCVN 4568-8887.000
29Hàm lượng cặn sau khi nungAPHA 2540 E TCVN 4560:1988122.000
30Hàm lượng chất khử KMnO4TCVN 5370:1991105.000
31Độ dẫn điện ở 20oCAPHA 251070.000
32Hàm lượng cặn sấy khô ở 180oCTCVN 4560:1988122.000
33Hàm lượng borat (theo axit boric – HBO3)APHA 4500 TCVN 6635-2000105.000
34Dư lượng thuốc BVTV; Hợp chất PCBHPLC/GC1.050.000
35Hợp chất hydrocacbon noAPHA 5520F1.050.000
36Xác định váng dầu mỡ và màu bằng mắt thườngTCVN 4560:198835.000
37Hàm lượng dầu, mỡAPHA 5520525.000
IVCÁC CHỈ TIÊU KHÁC
1Độ ẩmTCVN 3700: 199070.000
2Đường kính điếuTCVN 4285: 198635.000
3Điểm nóng chảy (ống hở)AOCS Cc 3-25 (1997)105.000
4Hàm lượng bụiTCVN 5616: 199187.000
5Tỷ lệ gãy vụnTCVN 5932: 199570.000
6Độ ẩmTCVN 4045: 1993140.000
7Độ nhớtIS 3988: 1967105.000
8Điểm đụcAOCS Cc 6-25 (1997)87.000
9Chiều dài thuốcTCVN 4285: 198635.000
10Chỉ số khúc xạAOCS Cc 7-25 (1997)70.000
11Tỉ lệ bụi trong sợiTCVN 4285: 198652.000
12Tỉ lệ bong hồTCVN 4285: 198635.000
13Chiều dài chung của điếu thuốcTCVN 4285: 198635.000
14Hàm lượng cát sạnFAO FNP5/rev.105.000
15Tỉ lệ rỗ đầu(p. 25) – 198335.000
16Tỷ khốiTCVN 4285: 198670.000
17Kiểm nghiệm cảm quan (1 chỉ tiêu)AOCS Cc 10a-958.000
18Hoạt độ phóng xạ-1997350.000
19Tỷ trọng70.000
20Khả năng hút nước của bột70.000
21Độ baumeCIPAC43.000
22Xác định LD503.500.000
23Độ độc tính mãn8.750.000
24Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) (cho mỗi chất)HPLC500.000
25Hàm lượng đường hóa học (saccarin, cyclamat, aspartam, acesulfame-K) (cho mỗi chất)HPLC500.000
26Hàm lượng SucraloseHPLC500.000
27Hàm lượng vitamin AHPLC500.000
28Hàm lượng vitamin EHPLC600.000
29Hàm lượng vitamin DHPLC600.000
30Hàm lượng vitamin CHPLC500.000
31Hàm lượng vitamin B1, B2, B3, B5, B6, B9, B12 (cho mỗi chất)HPLC400.000
32Hàm lượng TaurineHPLC500.000
33Hàm lượng CafeinHPLC400.000
34Hàm lượng I – G ((disodium inosinate, disodium guanylate)HPLC500.000
35Hàm lượng đường (Sorbitol, glucose, fructose, saccarose, maltose, lactose) (cho mỗi chất)HPLC500.000
36Hàm lượng Acid amin:
– Chỉ tiêu đầu tiên: 800.000 đồng
– Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu
– Từ chỉ tiêu thứ 3 trở đi, thu thêm: 100.000 đồng cho mỗi chất
HPLCTối đa không quá 2.700.000
37Hàm lượng Aflatoxin M1HPLC1.000.000
38Hàm lượng OchratoxinHPLC800.000
39Hàm lượng PatulinHPLC800.000
40Hàm lượng CloramphenicolLC/MS/MS1.000.000
41Hàm lượng FlorfenicolLC/MS/MS1.000.000
42Hàm lượng Tetracylin, oxytetracyclin, clotetracyclin, docytetracyclin
– Chất đầu tiên: 700.000 đồng;
– Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm 100.0000 đồng.
LC/MS/MSTối đa không quá 1.000.000
43Hàm lượng DexamethasoneLC/MS/MS1.000.000
44Hàm lượng Penicillin (amoxicillin, ampicillin, penicillin G, penicillin V, oxacillin, cloxacillin)
– Chất đầu tiên: 700.000 đồng;
– Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm 100.0000 đồng.
LC/MS/MSTối đa không quá 1.200.000
45Hàm lượng Sudan (I, II, III, IV):
– Chất đầu tiên: 700.000 đồng;
– Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm 100.0000 đồng.
HPLCTối đa không quá 1.000.000
46Hàm lượng HistaminHPLC500.000
47Hàm lượng Rhodamin BHPLC500.000
48Hàm lượng MelamineLC/MS/MS1.000.000
49Hàm lượng Acid GibberelicLC/MS/MS1.000.000
50Hàm lượng ClenbuterolLC/MS/MS1.000.000
51Hàm lượng SalbutamolLC/MS/MS1.000.000
52Hàm lượng RactopaminLC/MS/MS1.000.000
53Hàm lượng CocainLC/MS/MS1.000.000
54Hàm lượng SildenafilLC/MS/MS800.000
55Hàm lượng TrenbuloneLC/MS/MS1.000.000
56Hàm lượng ParaquadHPLC500.000
57Hàm lượng DiquadHPLC500.000
58Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, Sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth, Ponceau 4R, Erythosine, Idigocarmine, Brilliant Blue FCF) (cho mỗi chất)HPLC500.000
59Hàm lượng acid hữu cơ (acid acetic, acid propionic, acid formic, acid lactic) (cho mỗi chất)HPLC500.000
60Hoá chất bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp trong thực phẩm
– Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chất đầu
– Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu
GC/MS/MS875.000/chỉ tiêu đầu tiên
61Hoá chất bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ trong thực phẩm
– Chỉ tiêu thứ 2: thu thêm 350.000 đồng
– Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu
GC/MS/MS700.000/chỉ tiêu đầu tiên
62Hàm lượng Hoá chất bảo vệ thực vật nhóm Phosphor hữu cơ trong thực phẩm
– Chỉ tiêu thứ 2: thu bằng 50% chất đầu
– Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu
GC/MS/MS700.000/chỉ tiêu đầu tiên
63Hàm lượng Hoá chất bảo vệ thực vật nhóm cacbamate trong thực phẩm
– Chỉ tiêu thứ 2: thu bằng 50% chỉ tiêu đầu tiên
– Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu
LC/MS/MS800.000/chỉ tiêu đầu tiên
64Kháng sinh nhóm Sulfonamides:
– Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu tiên
– Từ chỉ tiêu thứ 3 trở đi thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu
LC/MS/MS800.000/chỉ tiêu đầu tiên
65Hàm lượng Kháng sinh nhóm Macrolides:
– Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu
– Từ chỉ tiêu thứ 3 trở đi thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu
LC/MS/MS 800.000/chỉ tiêu đầu tiên
66Hàm lượng Nhóm Phthalate (DEHP, DINP…) (cho mỗi chất)GC/MS/MS800.000
67Hàm lượng Bisphenol AGC/MS/MS800.000
68Hàm lượng MetanolGC500.000
69Hàm lượng EsteGC500.000
70Hàm lượng Chất chống oxy hóa (BHA, BHT, TBHQ…) (cho mỗi chất)GC/MS/MS600.000
71Hàm lượng Độc chất bay hơiGC/MS/MS1.000.000
72CholesterolGC/MS/MS800.000
73Hàm lượng 3-MCPD hoặc 1,3-DCPGC/MS/MS1.000.000
74Hàm lượng PhytosterolGC/MS/MS1.000.000
75Hàm lượng Acid béo (DHA, EPA, omega 3, omega 6, omega 9….) (cho mỗi chất)GC/MS/MS600.000
76Hàm lượng GlucosamineHPLC600.000
77Hàm lượng CholineSắc ký trao đổi ion500.000
78Hàm lượng UreHPLC500.000
79Hàm lượng UreUrease300.000
80Hàm lượng LycopenHPLC700.000
81Hàm lượng Beta-carotenHPLC500.000
82Hàm lượng CurcuminHPLC500.000
83Hàm lượng TryptophanHPLC500.000
84Hàm lượng kim loại: đồng, sắt, kẽm (cho mỗi chất)AAS600.000
85Hàm lượng kim loại: natri, kali, magie, canxi (cho mỗi chất)AAS500.000
86Hàm lượng kim loại: thiếc, antimon, niken, crom (cho mỗi chất)AAS700.000
87Hàm lượng Selen (Se)AAS700.000
88Hàm lượng kim loại: natri, kali, magie, canxi, (cho mỗi chất)Sắc ký trao đổi ion250.000
89Hàm lượng Flavonoid (Daizdein, Genistein, Rutin, Myricetin, Luteolin, Quercetin, Kaempferol, EGCG, ECG) (cho mỗi chất)HPLC700.000
90Sibutramine, Furosemide, pyroxicam, dexamethasone trong thực phẩm chức năng (cho mỗi chất)HPLC500.000
91Hàm lượng Ginsenoside
– Từ chất thứ 2: mỗi chất 200.000 đồng
HPLC1.000.000/chất đầu tiên
92Hàm lượng Anion (Cl-, F-, NO2-, NO3-, Br-, SO42-, PO43-)và Cation(Li+, Na+, Ca2+, Mg2+, NH4+, K+) trong nước (cho mỗi chất)Sắc ký trao đổi ion150.000
93Xác định chất chưa biết có trong thực phẩmHPLC, GC, GCMS, LCMS, AAS, ICP, PCR, …3.000.000

Bảng giá dịch vụ công bố sản phẩm thực phẩm có giá trị trong vòng 30 ngày kể từ ngày gửi email.

Ghi chú:

  • Phí trên đã bao gồm phí Nhà nước và toàn bộ các chi phí liên quan.
  • Phí trên chưa bao gồm phí phân tích sản phẩm.
  • Phí trên chưa bao gồm VAT

Ngoài ra, chúng tôi cung cấp chỉ tiêu kiểm nghiệm miễn phí, nhận mẫu và phân tích mẫu theo yêu cầu không thu phí dịch vụ.

XEM THÊM: Quy định cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm

CÔNG VIỆC THỰC HIỆN:

  • Tiếp nhận tài liệu, thông tin và yêu cầu của khách hàng: giấy phép kinh doanh, sản phẩm, các chứng từ liên quan, …
  • Tư vấn miễn phí, toàn diện các vấn đề pháp lý, điều kiện, quy trình công bố thực phẩm thường sản xuất tại Việt Nam;
  • Kiểm tra và tư vấn chi tiết về tính hợp pháp và hợp lệ của từng tài liệu cũng như việc sửa đổi,bổ sung nhằm hoàn thiện các tài liệu chuẩn bị các tài liệu mới để đáp ứng kịp yêu cầu về mặt thời gian theo quy định của pháp luật hiện hành;
  • Xây dựng chỉ tiêu xét nghiệm và gửi mẫu và nhận kết quả kiểm định (nếu cần)
  • Xây dựng, nộp hồ sơ công bố để tiến hành đăng ký tại Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền;
  • Đóng phí nhà nước và theo dõi quy trình thẩm định hồ sơ, ra giấy phép
  • Nhận giấy chứng nhận và hồ sơ đã được xác nhận và gửi cho khách hàng.

DOANH NGHIỆP CUNG CẤP:

  • Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề sản xuất kinh doanh thực phẩm (Bản scan màu)
  • Kết quả kiểm nghiệm trong vòng 12 tháng có đủ chỉ tiêu theo quy định (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) hoặc CA (Certificate of analysis) do đơn vị kiểm nghiệm đạt VILAS hoặc ISO 17025 và độc lập với nhà sản xuất phân tích (nếu có).
  • Nhãn sản phẩm, mẫu sản phẩm (dịch thuật công chứng nếu không phải bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt)
  • Giấy chứng nhận lưu hành tự do sản phẩm (Certificate of Freesale) bản gốc hoặc bản hợp pháp hóa lãnh sự (đối với sản phẩm thực phẩm chức năng nhập khẩu)

VẠN LUẬT : Chuyên hỗ trợ pháp lý và cung cấp dịch vụ tư vấn xin Giấy phép kinh doanh, Phí cấp phép giấy vệ sinh an toàn thực phẩm , Công bố chất lượng sản phẩm, Giấy chứng nhận y tế, Giấy phép sao khách sạn, Giấy chứng nhận an ninh trật tự, Phòng cháy chữa cháy, Giấy cam kết bảo vệ môi trường, Sở hữu trí tuệ, Bản quyền tác giả, Mã số mã vạch, Kiểm nghiệm sản phẩm và còn nhiều lĩnh vực pháp lý khác mà Vạn Luật có thể hỗ trợ bạn.

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY VẠN LUẬT

Địa chỉ: P2506 Tòa nhà FLC Complex, 36 Phạm Hùng, Nam Từ Liêm – Hà Nội.
Hotline: 0919 123 698 ; 02473 023 698
Email: lienhe@vanluat.vn

One thought on “Bảng giá kiểm nghiệm thực phẩm – An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm Hà Nội

  1. Pingback: Bảo hiểm y tế là gì? Chính sách bảo hiểm y tế là gì?

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *