Bạn đang tìm kiếm thông tin về bảng giá kiểm nghiệm thực phẩm tại Hà Nội? Hay đang băn khoăn về các quy định mới về an toàn vệ sinh thực phẩm năm 2025? Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn thông tin đầy đủ và cập nhật nhất về dịch vụ kiểm nghiệm thực phẩm, quy trình thực hiện và bảng giá chi tiết tại Hà Nội.

Trong bối cảnh các quy định về an toàn thực phẩm ngày càng được thắt chặt, việc thực hiện kiểm nghiệm thực phẩm định kỳ không chỉ là yêu cầu bắt buộc mà còn là trách nhiệm của mỗi doanh nghiệp đối với người tiêu dùng. Hãy cùng Công ty Vạn Luật tìm hiểu chi tiết về vấn đề này.

Tầm Quan Trọng Của Kiểm Nghiệm Thực Phẩm Trong Đảm Bảo An Toàn

Kiểm nghiệm thực phẩm là quá trình quan trọng giúp đảm bảo sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn vệ sinh. Đây là công đoạn không thể thiếu trong chuỗi cung ứng thực phẩm, từ sản xuất đến tiêu dùng.

Tại sao doanh nghiệp cần thực hiện kiểm nghiệm thực phẩm?

  • Đảm bảo tuân thủ quy định pháp luật về an toàn thực phẩm
  • Bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng
  • Nâng cao uy tín và thương hiệu của doanh nghiệp
  • Tránh các rủi ro pháp lý và tài chính do vi phạm quy định
  • Tăng khả năng cạnh tranh trên thị trường trong nước và quốc tế

Theo số liệu từ Cục An toàn thực phẩm, năm 2024 đã có hơn 200 vụ ngộ độc thực phẩm được ghi nhận trên toàn quốc, ảnh hưởng đến sức khỏe của hàng nghìn người. Điều này cho thấy tầm quan trọng của việc kiểm soát chất lượng và kiểm nghiệm thực phẩm một cách nghiêm ngặt.

Quy Định Mới Về An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm Năm 2025

Năm 2025 đánh dấu nhiều thay đổi quan trọng trong các quy định về an toàn vệ sinh thực phẩm tại Việt Nam. Các doanh nghiệp cần cập nhật thường xuyên về các tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm mới nhất để đảm bảo tuân thủ pháp luật.

Cập Nhật Quy Định EU và Tác Động

Việt Nam đang tăng cường tuân thủ quy định an toàn thực phẩm của EU, đặc biệt là hệ thống cảnh báo nhanh RASFF với các yêu cầu:

  • Kiểm soát chặt dư lượng thuốc trừ sâu
  • Tuân thủ quy định SPS (Biện pháp vệ sinh và kiểm dịch động thực vật) và TBT (Rào cản kỹ thuật trong thương mại)
  • Đáp ứng tiêu chuẩn “thực phẩm mới” và “sản phẩm hỗn hợp”

Sửa Đổi Nghị Định về Kinh Doanh Thực Phẩm

Năm 2025 cũng chứng kiến việc sửa đổi một số nghị định quan trọng về kinh doanh thực phẩm, bao gồm:

  • Loại bỏ một số thủ tục hành chính không cần thiết
  • Phân cấp quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm cho các địa phương
  • Tăng cường giám sát và yêu cầu cập nhật công bố sản phẩm
  • Chi phí tuân thủ khoảng 1,6 nghìn tỷ VND/năm cho doanh nghiệp vừa và nhỏ

Doanh nghiệp cần thực hiện kiểm nghiệm thực phẩm định kỳ để tuân thủ quy định pháp luật hiện hành và tránh các rủi ro pháp lý có thể phát sinh.

Bảng giá kiểm nghiệm thực phẩm - An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm Hà Nội
Bảng giá kiểm nghiệm thực phẩm – An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm Hà Nội

Quy Trình Kiểm Nghiệm Thực Phẩm Tại Hà Nội Chi Tiết

Quy trình kiểm nghiệm thực phẩm bao gồm nhiều bước từ lấy mẫu đến phân tích và đánh giá kết quả. Hiểu rõ quy trình này giúp doanh nghiệp chuẩn bị tốt hơn cho các đợt kiểm tra.

Phương Thức Kiểm Tra

Tại Hà Nội, có ba phương thức kiểm tra chính được áp dụng:

Phương Thức Mô Tả Thời Gian Xử Lý
Kiểm tra giảm Kiểm tra 5% tổng số lô hàng Theo thủ tục hải quan
Kiểm tra thông thường Chỉ kiểm tra hồ sơ 3 ngày làm việc
Kiểm tra chặt Kiểm tra hồ sơ và lấy mẫu 7 ngày làm việc

Yêu Cầu Hồ Sơ Chứng Nhận

Để thực hiện kiểm nghiệm thực phẩm tại Hà Nội, doanh nghiệp cần chuẩn bị các hồ sơ sau:

  • Bản tự công bố sản phẩm
  • Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm từ nước xuất khẩu (nếu là sản phẩm nhập khẩu)
  • Chứng nhận GMP, HACCP, ISO 22000 (nếu có)
  • Các tài liệu kỹ thuật liên quan đến sản phẩm

Công ty Vạn Luật hỗ trợ doanh nghiệp trong suốt quy trình kiểm nghiệm thực phẩm từ đầu đến cuối, đảm bảo tuân thủ đúng quy định và tiết kiệm thời gian cho doanh nghiệp.

Bảng Giá Kiểm Nghiệm Thực Phẩm Chi Tiết Năm 2025

Bảng giá kiểm nghiệm thực phẩm được cập nhật thường xuyên theo quy định mới của Bộ Y tế. Tham khảo bảng giá dưới đây để lựa chọn dịch vụ phù hợp với nhu cầu của doanh nghiệp.

Chi Phí Kiểm Nghiệm Theo Loại Dịch Vụ

Dịch vụ Giá tham khảo (VNĐ) Thời gian xử lý
Kiểm nghiệm vi sinh 1.500.000 – 3.000.000 3-5 ngày
Kiểm nghiệm kim loại nặng độc hại 2.500.000 – 4.500.000 5-7 ngày
Kiểm tra dư lượng thuốc bảo vệ thực vật 3.000.000 – 5.000.000 5-7 ngày
Kiểm tra chất phụ gia 1.800.000 – 3.500.000 3-5 ngày
Kiểm tra dinh dưỡng tổng thể 4.000.000 – 7.000.000 7-10 ngày
Kiểm tra nhanh tại hiện trường 800.000 – 1.500.000 1-2 ngày

Chi Phí Theo Gói Dịch Vụ Trọn Gói

Gói dịch vụ Nội dung Giá trọn gói (VNĐ)
Gói cơ bản Kiểm tra vi sinh + chất bảo quản 4.000.000 – 6.000.000
Gói tiêu chuẩn Gói cơ bản + kim loại nặng + đóng gói 8.000.000 – 12.000.000
Gói cao cấp Toàn diện (vi sinh, hoá học, đóng gói, dinh dưỡng) 15.000.000 – 25.000.000
Gói xuất khẩu Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, hỗ trợ hồ sơ xuất khẩu 25.000.000 – 40.000.000

Lưu ý: Giá có thể thay đổi tùy theo số lượng mẫu, loại thực phẩm và yêu cầu kiểm nghiệm cụ thể.

Đối với doanh nghiệp đăng ký gói dịch vụ dài hạn hoặc số lượng mẫu lớn, Công ty Vạn Luật cung cấp các gói ưu đãi đặc biệt với mức giảm giá từ 10% – 20%.

Bảng giá kiểm nghiệm thực phẩm - An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm Hà Nội
Bảng giá kiểm nghiệm thực phẩm – An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm Hà Nội

 

XEM THÊM: Giấy phép Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm tiếng anh là gì?

Biểu lệ phí kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm

 

STT CHỈ TIÊU KIỂM NGHIỆM PHƯƠNG PHÁP THỬ MỨC THU (VNĐ)
I CÁC CHỈ TIÊU KIỂM NGHIỆM VI SINH THỰC PHẨM
1 Coliform tổng BS 5763: 1991 Part 2
2 Aspergillus flavus FAO FNP 14/4; TCVN 5750-93
3 Bào tử hiếu khí AOAC 2000 (972.45a)
4 Bào tử kỵ khí AOAC 2000 (972.45c)
5 Bacillus Cereus AOAC 2000; (980.31)
6 Clostridium Botulinum TCVN 186 : 1966
7 Clostridium perfrigens TCVN 4584: 1988; AOAC 2000 (976.30)
8 Coliform BS 5763 : 1991 Part 2;
TCVN 4883 – 90;
FAO FNP 14/4
9 Coliform phân FAO FNP 14/4
10 Coliform tổng APHA 20th ed.1998 (9221B)
11 Enterococcus group APHA 20thed. 1998(9230B)
12 Escherichia coli Sanofi SDP 07/1-07 (1993); TCVN 5155-1990
13 Fecal Streptococcus APHA 20thed. 1998(9230B)
14 Listeria NF V 08-055 (1983)
15 Men FAO FNP 14/4
(p. 230) – 1992
16 Nấm, mốc FAO FNP 14/4; TCVN 5042: 1994
17 Nấm, mốc độc 3 QTTN 171: 1995
18 Preudomonas aeruginosa TCVN 4584: 1988
19 Sâu, bọ, mọt sống TCVN 1540-86
20 Salmonella BS 5763 : 1993 Part 4; TCVN 4829: 1989
21 Shigella TCVN 5287: 1994
22 Staphylococcus Aureus AOAC 2000 (987.09); TCVN 5042: 1994
23 Streptococcus faecalis TCVN 4584 : 1988
24 Tổng số bào tử nấm men – mốc TCVN 5166: 1990
25 Tổng số vi khuẩn hiếu khí TCVN 5165-90
26 Tổng số vi sinh vật APHA 20th ed.1998 (9215B)
27 Tổng số vi sinh vật hiếu khí AOAC 2000
(966.23); TCVN 5165-90
28 Vi khuẩn chịu nhiệt TCVN 186: 1966
29 Vi khuẩn gây bệnh đường ruột BS 5763 :1991
Part 10
30 Vi khuẩn kỵ khí sinh H2S TCVN 4584: 1988
31 Vibrio Cholerae AOAC 2000
(988.20)
32 Vibrio Parahaemolyticus BS 5763 :1991 Part 14
33 Campilobacter ISO/DIS 10272/1994
34 Xác định trứng giun
35 Xác định đơn bào
36 Tổng số lacto bacillus
37 Enterococus feacalis trong TPCN và các dạng thực phẩm khác TCVN 6189-2:1996
38 Định danh vi nấm mốc 52 TCVN – TQTP 0009:2004
39 Định lượng nấm mốc TCVN 7138:2002; ISO 13720:1995/
40 Định lượng nấm men TCVN 7138:2002; ISO 13720:1995/
41 Bacillus subtilis
42 Định lượng Igg
43 Lactobacillus acidophilus
44 TS Coliforms và E.coli/nước phương pháp MPN TCVN 6262-2:1997/
45 Định lượng Coliforms bằng phương pháp đếm đĩa TCVN 6848: 2007
46 Định lượng E. coli dương tính B-Glucuronidaza TCVN 7924-2: 2008
47 Phát hiện Salmonella/25g (ml) TCVN 4992: 2005; ISO 7932:2004
48 Phát hiện V.parahaemolyticus TCVN 4829:2005; ISO 6579:2002/
49 Định luợng Str.Faecalis bằng phương pháp màng lọc TCVN 7905-1:2008 (ISO 21872-1:2007)
50 Phát hiện và định lượng L. monocytogenes TCVN
51 Phát hiện Campylobater ISO 11290-1 và -2:1996
52 Phát hiện Shigella spp TCVN 7902:2008; ISO 15213:2003/
53 Phát hiện E.coli nhóm huyết thanh O157 ISO 21567:2005
54 Định luượng Enterobacteriaceae bằng phương pháp đếm khuẩn lạc 52 TCN-TQTP/ VS.HD.QT.25
55 Phát hiện V.cholerae TCVN 5518:2007/
56 Định lượng Enterobacteriaceae bằng kỹ thuật MPN có tiền tăng sinh TCVN 7849:2008; ISO 20128:2006/
57 Chất lượng nước -Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kị khí khử Sunphit bằng phương pháp màng lọc TCVN 6191-2: 1996
58 Chất lượng nước – Phát hiện và định lượng tổng số coliforms và E. coli bằng phương pháp màng lọc ISO 21527-1:2008, TCVN 6187-1: 2009
59 Độc tố ruột của tụ cầu (Staphylococcal Enterotoxin) trong thực phẩm và chất nôn AOAC 993.06-2010
60 Chủng tụ cầu sinh độc tố ruột (Enterotoxin producing Staphylococci), Đối tượng Chủng tụ cầu (Staphylococci) HD.PP. 23.01/TT.VS (Kít thử 3M Tecra TM )
61 Độc tố ruột gây tiêu chảy củaBacillus (Bacillus Diarrhoeal Enterotoxin), Đối tượng: Thực phẩm, chất nôn HD.PP. 20.01/TT.VS (Kít thử 3M Tecra TM Bacillus Diarrhoeal Enterotoxin Visual Immunoassay)
62 Ký sinh trùng động vật trên đối tượng thịt FDA 2001- Chapter 19
63 Phát hiện vi sinh vật: E. coli, Bacillus cereus, Staphylococcus aureus, Clostridium perfringens, Listeria monocytogenes, Salmonella spp., Shigella spp., V.cholerae, V.parahaemolyticus trong Mẫu bệnh phẩm: mẫu phân, quệt hậu môn, quệt họng, chất nôn HD.PP.21.01
64 Định tính GMO trong thực phẩm ISO 21569: 2005, (TCVN 7605:2007)
65 Định lượng GMO trong đậu nành HD.PP.24.01/TT.VS
66 Tổng số vi khuẩn Bifidobacteriumspp trong sữa và sản phẩm sữa ISO 29981: 2010
67 Tổng số vi khuẩn Bifidobacterium spp trong các loại thực phẩm tính năng HD.PP.25.01/TT.VS
II CÁC CHỈ TIÊU HOÁ ĐỘC THỰC PHẨM
1 Độ đắng của bia AOAC 2000 (970.16)
2 Độ axít CODEX STAN12-198; TCVN 5448: 1991
3 Độ axít TCVN 5777: 1994
4 Độ brix 3QTTN 83: 1988
5 Độ chua AOAC 2000 (947.05)
6 Độ màu TC 4 (Ajinomoto)
7 Độ màu ICUMSA FAO FNP 14/8 (p.101) – 1986; GS2/3-9 ICUMSA 1998
8 Độ màu lovibond AOCS Cc 13e-92 (1997)
9 Độ pH Foodstuffs – EC 1994 (p.133); TCVN 4835-2002
10 Độ pH Analytica-EBC 1987 (4.6)
11 Định lượng fufurol 53 TCV121 – 1986
12 Định tính amoniac (NH3) TCVN 3699: 1981
13 Định tính amylase ENZYM-VSHND
14 Định tính axít benzoic AOAC 2000 (910.02)
15 Hàm lượng saccaroza AOAC 2000 (910.02)
16 Định tính axít boric (borax) FAO FNP 14/8 (p. 149) – 1986
17 Định tính axít vô cơ TCVN 5042: 1994
18 Định tính celluase ENZYM-VSHND
19 Định tính cyclamat AOAC 2000 (957.09)
20 Định tính dulcin AOAC 2000 (957.11)
21 Định tính fufurol TCVN 1051: 1971
22 Định tính nitơ amoniac TCVN 3706: 1981
23 Định tính protease ENZYM-VSHND
24 Định tính saccarin AOAC 2000 (941.10)
25 Độ màu ebc AOAC 2000 (976.08)
26 Độ pH Foodstuffs – EC 1994 (p.133)
27 Định tính sunphua hydro (H2S) TCVN 3699: 1981
28 Chất không tan trong axít (*) IS 3988: 1967
29 Chỉ số axít AOCS Cd 3d-63 (1997)
30 Chỉ số hydroxyl AOCS Cd 13-60 (1997)
31 Chỉ số iod AOCS Cd 1-25 (1997); TCVN 6122-1996
32 Chỉ số peroxít TCVN 5777: 1994
33 Chỉ số peroxyt AOCS Cd 8-53 (1997); TCVN 6121-1996
34 Chỉ số xà phòng hóa AOCS Cd 3-25 (1997); TCVN 2638-1993
35 Hàm lượng rượu tạp 53 TCV120: 1986 – OIV – 1994 ( sắc ký khí )
36 Hàm lượng andehyt 53 TCV118 – 1986 – OIV – 1994 ( sắc ký khí )
37 Hàm lượng đường khử CODEX STAN12 1981
38 Hàm lượng đường khử tổng TCVN 4075: 1985
39 Hàm lượng đường tổng AOAC 2000 (968.28)
40 Hàm lượng đường tổng TCVN 4594: 1988
41 Hàm lượng amoniac TCVN 3706: 1990
42 Hàm lượng êtanol TCVN 1051: 1971; TCVN 378-86
43 Hàm lượng axít TCVN 3702: 1981
44 Hàm lượng axít phệ tự do AOCS Ca 5a-40 (1997)
45 Hàm lượng axít benzoic AOAC 2000 (963.19); BSEN 12856-1999
46 Hàm lượng axít cố định TCVN 4589: 1988
47 Hàm lượng axít cyahydric (HCN) AOAC 2000 (915.03)
48 Hàm lượng axít dễ bay hơi TCVN 4589: 1988
49 Hàm lượng axít lactic AOAC 2000 (947.05)
50 Hàm lượng axít sorbic FAO FNP 14/7 (p. 60) – 1986
51 Hàm lượng axít tổng TCVN 4589: 1988
52 Hàm lượng chất phệ FAO FNP 14/7 (p. 60) – 1986
53 Hàm lượng cafein AOAC 2000(979.08); BSEN 12856-1999
54 Hàm lượng canxi AOAC 2000 (935.13); AOAC 2002(965.09)
55 Hàm lượng carbon dioxyt (CO2 ) TCVN 5563: 1991
56 Hàm lượng caroten TCVN 5284: 1990
57 Hàm lượng casein AOAC 2000 (927.03)
58 Hàm lượng chất phệ TCVN 4072: 1985
59 Hàm lượng chất chiết Analytica-EBC 1987 (4.4)
60 Hàm lượng chất chiết không bay hơi FAO FNP 14/8 (p.238) -1986
61 Hàm lượng chất hòa tan nguyên thủy AOAC 2000 (935.20)
62 Hàm lượng chất khô AOAC 2000 (925.23); TCVN 4414: 1987
63 Hàm lượng chất khô (độ Brix)
64 Hàm lượng chất không xà phòng hóa AOCS Ca 6a-40 (1997) TCVN 6123-2-1996
65 Hàm lượng chất khoáng CODEX STAN12 1981
66 Hàm lượng chất tan AOAC 2000 (920.104)
67 Hàm lượng clo TCVN 4591:1991
68 Hàm lượng clorua natri (NaCl) TCVN 5647: 1992
69 Hàm lượng diacetyl Analytica-EBC 1987 (9.11) AOAC 2000 ( 978.11 )
70 Hàm lượng este 53 TCV 119 – 86 – OIV – 1994 ( sắc ký khí )
71 Hàm lượng etanol TCVN 1273: 1986
72 Hàm lượng furfurol 53 TCV121 – 1986 – OIV – 1994 ( sắc ký khí )
73 Hàm lượng gluten ướt TCVN 1874: 1986
74 Hàm lượng gluxít TCVN 4295:1986
75 Hàm lượng glycerin Cat N0148270-249041-1997 Boehringer Mannheim Paper
76 Hàm lượng glycerol tự do FAO FNP 5/Rev.1 (p.186) – 1983
77 Hàm lượng gum IS 3988: 1967
78 Hàm lượng histamin AOAC 2000 (957.07)
79 Hàm lượng hydroxymethylfuafural (H.M.F) AOAC 2000 (980.23)
80 Hàm lượng indol AOAC 2000 (948.17)
81 Hàm lượng iod AOAC 2000 (935.14)
82 Hàm lượng kali AOAC95 (969.23)
83 Hàm lượng lactose AOAC 2000 (930.28)
84 Hàm lượng lipit FAO FNP 14/7 (p. 60) – 1986
85 Hàm lượng magiê TCVN 3973: 1984 AOAC 2002 ( 975.03 )
86 Hàm lượng metanol TCVN 1051: 1971 FAO FNP 14/8 ( p.301 )-1986
87 Hàm lượng monoglyceride FAO FNP 5/Rev.1 (p.185) – 1983
88 Hàm lượng monosodium glutamat AOAC 2000 (970.37)
89 Hàm lượng muối ăn FAO FNP 14/7 (p. 60) – 1986
90 Hàm lượng natri AOAC95 (969.23)
91 Hàm lượng nước và chất bay hơi AOCS Ca 2c-25 (1997)
92 Hàm lượng nicotine AOAC 2000 (960.08)
93 Hàm lượng nitơ amin amoniac TCVN 3707: 1990
94 Hàm lượng nitơ amin tự do Analytica-EBC 1987 (8.81)
95 Hàm lượng nitơ amoniac TCVN 3706: 1990
96 Hàm lượng nitơ axít amin TCVN 3708: 1990
97 Hàm lượng nitơ formon TCVN 1764: 1975
98 Hàm lượng nitơ tổng TCVN 1764: 1975
99 Hàm lượng nitrít (NO2) AOAC 2000 (973.31) TCVN 5247-90
100 Hàm lượng phốtpho AOAC 2000 (995.11)
101 Hàm lượng piperin AOAC 2000 (987.07)
102 Hàm lượng prôtein FAO FNP 14/7 (p. 60) – 1986
103 Hàm lượng prolin AOAC 2000 (979.20)
104 Hàm lượng protein tổng FAO FNP 14/7 (p. 60) – 1986
105 Hàm lượng Quartery ammonium compound(QAC) AOAC 2000 (942.13)
106 Hàm lượng rượu tạp TCVN 1051: 1971
107 Hàm lượng sắt AOAC 2000 (937.03); AOAC 2002 (999.11)
108 Hàm lượng saccarin AOAC 2000 (971.30); AOAC 2002(999.11)
109 Hàm lượng saccaro Foodstuffs-EC 1994 (p.552)
110 Hàm lượng sodiumbicarbonat (NaHCO3) 3 QTTN 84: 1986; Dược điển Việt Nam
111 Hàm lượng sulfua dioxide(SO2) GS2/7-33 iCUMSA 1998
112 Hàm lượng sunfat TCVN 3973: 1984
113 Hàm lượng sunphua dioxyt (SO2) AOAC 2000 (892.02)
114 Hàm lượng tạp chất AOCS Ca 3a-46 (1997)
115 Hàm lượng tạp chất sắt TCVN 5614: 1991
116 Hàm lượng tổng nitơ bay hơi (T.V.B) FAO FNP 14/8 (p.238) -1986
117 Hàm lượng tinh bột TCVN 4594: 1988
118 Hàm lượng trimetylamin (T.M.A) AOAC 2000 (971.14)
119 Hàm lượng tro không tan trong axít clohydric (HCl) FAO FNP 5/Rev.1
120 Hàm lượng tro sulfate Foodstuffs-EC 1994 (p.551); KNLTTP- 1979
121 Hàm lượng tro tổng AOCS Ca 11-55 (1997); FOA FNP 14/7(p.228) – 1986
122 Hàm lượng tro không tan trong nước AOAC 2000 (920.23)
123 Hàm lượng vitamin A, beta caroten AOAC 2000 (974.29)
124 Hàm lượng vitamin B1 AOAC 2000 (953.17)
125 Hàm lượng vitamin B2 AOAC 2000 (970.65)
126 Hàm lượng vitamin E AOAC 2000 (970.64)
127 Hàm lượng xơ FAO FNP 14/7 (p. 60) – 1986
128 Hàm lượng xanthophyl AOAC 2000 (970.64)
129 Hoạt độ urê EEC
130 Hoạt lực amylase ENZYM-VSHND
131 Hoạt lực diaxta CODEX STAN12 1981
132 Hoạt lực enzym Analytica-EBC 1987 (4.12)
133 Hoạt lực protease ENZYM-VSHND
134 Màu EBC AOAC 2000 (972.13)
135 Năng lượng dinh dưỡng 3 QTTN 50: 1987
136 Năng suất quay cực FAO FNP5/rev.1 (p.105)-1983
137 Nitơ aminiac TCVN 1764: 1975
138 Nito formon TCVN 3707: 1990
139 Phản ứng tạo tủa TC(NAGA.INTER)
140 Tạp chất không tan trong nước TCVN 3973: 1984
141 Tro không tan trong axít FAO FNP5/rev. (p. 25) – 1983
142 Hàm lượng bơ trong sữa
143 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp Pyrethoid (chất trước tiên trong nhóm. Từ chất thứ nhì trở đi mức thu bằng 1/2 chất đầu) TCVN; AOAC
144 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật các nhóm còn lại (chất trước tiên trong nhóm. Từ chất thứ nhì trở đi mức thu bằng 1/2 chất đầu) TCVN; AOAC
145 Kim loại nặng thuỷ ngân TCVN; AOAC
146 Kim loại nặng cho từng chỉ tiêu Cd, As, Pb TCVN; AOAC
147 Dư lượng kháng sinh (cho 1 chất) TCVN; AOAC
148 Dư lượng kháng sinh (cho 1 chất) TCVN; AOAC
149 Dư lượng Furazolidon TCVN; AOAC
150 Dư lượng hormon (cho một chất) TCVN; AOAC
151 Hàm lượng độc tố vi nấm (cho 1 chất) TCVN; AOAC;
152 Hàm lượng aflatoxin M1 TCVN; AOAC; AOAC (986-16)
153 Hàm lượng 3-MCPD TCVN; AOAC
154 Hàm lượng diôxin TCVN; AOAC
155 Thành phần axit phệ của dầu thực vật và chất phệ đông đặc AOAC 2000
156 Thành phần axit phệ của hạt có dầu AOAC 2000
157 Thành phần cấu tử chính của tinh dầu QTTN 601: 2001
158 Thành phần cấu tử phụ của tinh dầu QTTN 601: 2001
159 Thành phần cấu tử chính của sản phẩm chế biến từ tinh dầu QTTN 601: 2001
160 Thành phần hương liệu, dung môi – Từ 1 tới 15 cấu tử – Từ 16 tới 30 cấu tử – Từ 31 cấu tử Hương liệu QTTN 601: 2001
160 Thành phần hương liệu, dung môi QTTN 601: 2001
– Từ 16 tới 30 cấu tử
– Trên 31 cấu tử
Hương liệu AOAC -1996
161 Hàm lượng chất bay hơi ở 135oC TCVN 6470: 1998 AOAC 95(950.65)
162 Phản ứng nhuộm len & định danh bằng sắc ký giấy TCVN 5571: 1991 TCVN 6470: 1998
163 Hàm lượng chất tan trong nước TCVN 6470: 1998
164 Hàm lượng chất tan trong ete trung tính TCVN 6470: 1998
165 Hàm lượng chất không tan trong cloroform TCVN 6470: 1998
166 Độ tinh khiết AOAC 90
167 2,3,5,6 – Tetrachlorophenol (TeCP) -11
168 Caffein -3
169 Chất chống oxy hóa BHT, BHA, TBHQ (cho một chất). Vũ khí GCMS Chất đầu thu 1.000.000; chất tiếp theo thu 300.000 AOAC2000
170 Chất hữu cơ bay hơi (VOC) APHA98
 – Từ 1 tới 15 cấu tử
 – Trên 15 cấu tử
171 Cholesterol trong dầu mỡ AOAC 2000; AOAC 2002
172 Dư lượng thuốc trừ sâu DDT AOAC (985 : 22)
173 Formaldehyde DIN JIS
174 Hàm lượng guanylate FAO FNP 34
175 Hàm lượng inosinate FAO FNP 34
176 Hàm lượng vanillin HDHH
177 Hàm lượng aflatoxin cho từng chỉ tiêu (B1, B2, G1, G2) AOAC 2000 TCVN
178 Hàm lượng EDTA trong đồ hộp
179 Màu Azo 35 LMBG 82.02.2/3/4
180 Pentachloro phenol (PCP)
181 Polychlorinated Biphenyls (PCBs) (cho một chất) DIN 38407 F2 AOAC 95
182 Polynuclear Aromatic Hydrocarbons (PAHs) (cho một chất) APHA 95
183 Polyphosphate BS 4401: 1981
184 Theobromine
185 Vinylchloride 35 LMBG 80.32.1
186 Độc tố tự nhiên TCVN; AOAC
187 Hàm lượng tanin TCVN; AOAC
188 Hàm lượng tar TCVN; AOAC
189 Hàm lượng nicotin TCVN; AOAC
190 Hàm lượng thuốc tăng trọng (cho một chất) TCVN; AOAC
III CÁC CHỈ TIÊU HOÁ NƯỚC KHOÁNG, NƯỚC TINH LỌC
1 Độ trong dienert TCVN 5501:1991
2 Độ đục TCVN 6184:1996 TCVN 7027-90 (E)
3 Màu TCVN 6185-96
4 Mùi – xác định bằng cảm quan ISO 7887 -85 (E) APHA 2150 B
5 Vị – xác định bằng cảm quan APHA 2160 B TCVN 5501:1991
6 Cặn không tan ( cặn lơ lửng) APHA 2540 D TCVN 4560:1988
7 Cặn hòa tan APHA 2540 C TCVN 4560:1988
8 Cặn toàn phần (sấy ở 110oC ) APHA 2540 B TCVN 4560:1988
9 Cặn toàn phần (sấy ở 105oC) HACH 1992
10 Độ pH TCVN 6492:1999 US EPA 150.1
11 Độ cứng toàn phần APHA 2340 C TCVN 2672-78
12 Hàm lượng clorua (Cl-) APHA 4500 TCVN 6194-96
13 Hàm lượng nitrit (NO2-) APHA 4500 TCVN 6194-96 ISO 6777-84 (E)
14 Hàm lượng nitrat (NO3-) TCVN 6180-96 ISO 7890-3-88 (E)
15 Hàm lượng amoniac (NH3) APHA 4500 TCVN 5988-95
16 Hàm lượng sulfat (SO42-) APHA 4500 HACH 1996 TCVN 6200-96
17 Hàm lượng photphat
(PO43-)
TCVN 6202-96 ISO 6878-1-86 (E)
18 Hàm lượng dihydro sulfur (H2S) APHA 4500 TCVN 5370:1991 TCVN 4567-88
19 Hàm lượng xianua (CN-) APHA 4500 TCVN 6181-96
20 Hàm lượng phenol & dẫn xuất của phenol GC
21 Dầu mỏ & các hợp chất của dầu mỏ TCVN 4582:1988
APHA 5520
22 Hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơ
– Chất trước tiên: 500.000 đồng;
– Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm: 100.000 đồng
AOAC 1995
23 Hàm lượng thuốc trừ sâu lân hữu cơ
– Chất trước tiên: 500.000 đồng;
– Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm: 100.000 đồng.
AOAC 1995
24 Hàm lượng các kim loại (trừ thủy ngân & asen) APHA 3500 TCVN 6193-96
25 Hàm lượng thủy ngân (Hg) APHA 3500 AOAC 97
26 Hàm lượng asen (As) APHA 3500 TCVN 6626-2000
27 Hàm lượng silic (Si) APHA 4500 TCVN 5501-91
28 Hàm lượng flo (F) APHA 4500 TCVN 4568-88
29 Hàm lượng cặn sau khi nung APHA 2540 E TCVN 4560:1988
30 Hàm lượng chất khử KMnO4 TCVN 5370:1991
31 Độ dẫn điện ở 20oC APHA 2510
32 Hàm lượng cặn sấy khô ở 180oC TCVN 4560:1988
33 Hàm lượng borat (theo axit boric – HBO3) APHA 4500 TCVN 6635-2000
34 Dư lượng thuốc BVTV; Hợp chất PCB HPLC/GC
35 Hợp chất hydrocacbon no APHA 5520F
36 Xác định váng dầu mỡ và màu bằng mắt thường TCVN 4560:1988
37 Hàm lượng dầu, mỡ APHA 5520
IV CÁC CHỈ TIÊU KHÁC
1 Độ ẩm TCVN 3700: 1990
2 Đường kính điếu TCVN 4285: 1986
3 Điểm nóng chảy (ống hở) AOCS Cc 3-25 (1997)
4 Hàm lượng bụi TCVN 5616: 1991
5 Tỷ trọng gãy vụn TCVN 5932: 1995
6 Độ ẩm TCVN 4045: 1993
7 Độ nhớt IS 3988: 1967
8 Điểm đục AOCS Cc 6-25 (1997)
9 Chiều dài thuốc TCVN 4285: 1986
10 Chỉ số khúc xạ AOCS Cc 7-25 (1997)
11 Tỉ lệ bụi trong sợi TCVN 4285: 1986
12 Tỉ lệ bong hồ TCVN 4285: 1986
13 Chiều dài chung của điếu thuốc TCVN 4285: 1986
14 Hàm lượng cát sạn FAO FNP5/rev.
15 Tỉ lệ rỗ đầu (p. 25) – 1983
16 Tỷ khối TCVN 4285: 1986
17 Kiểm nghiệm cảm quan (1 chỉ tiêu) AOCS Cc 10a-95
18 Hoạt độ phóng xạ -1997
19 Tỷ trọng
20 Khả năng hút nước của bột
21 Độ baume CIPAC
22 Xác định LD50
23 Độ độc tính mãn
24 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) (cho mỗi chất) HPLC
25 Hàm lượng đường hóa học (saccarin, cyclamat, aspartam, acesulfame-K) (cho mỗi chất) HPLC
26 Hàm lượng Sucralose HPLC
27 Hàm lượng vitamin A HPLC
28 Hàm lượng vitamin E HPLC
29 Hàm lượng vitamin D HPLC
30 Hàm lượng vitamin C HPLC
31 Hàm lượng vitamin B1, B2, B3, B5, B6, B9, B12 (cho mỗi chất) HPLC
32 Hàm lượng Taurine HPLC
33 Hàm lượng Cafein HPLC
34 Hàm lượng I – G ((disodium inosinate, disodium guanylate) HPLC
35 Hàm lượng đường (Sorbitol, glucose, fructose, saccarose, maltose, lactose) (cho mỗi chất) HPLC
36 Hàm lượng Acid amin:
– Chỉ tiêu trước tiên: 800.000 đồng
– Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu
– Từ chỉ tiêu thứ 3 trở đi, thu thêm: 100.000 đồng cho mỗi chất
HPLC
37 Hàm lượng Aflatoxin M1 HPLC
38 Hàm lượng Ochratoxin HPLC
39 Hàm lượng Patulin HPLC
40 Hàm lượng Cloramphenicol LC/MS/MS
41 Hàm lượng Florfenicol LC/MS/MS
42 Hàm lượng Tetracylin, oxytetracyclin, clotetracyclin, docytetracyclin
– Chất trước tiên: 700.000 đồng;
– Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm 100.0000 đồng.
LC/MS/MS
43 Hàm lượng Dexamethasone LC/MS/MS
44 Hàm lượng Penicillin (amoxicillin, ampicillin, penicillin G, penicillin V, oxacillin, cloxacillin)
– Chất trước tiên: 700.000 đồng;
– Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm 100.0000 đồng.
LC/MS/MS
45 Hàm lượng Sudan (I, II, III, IV):
– Chất trước tiên: 700.000 đồng;
– Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm 100.0000 đồng.
HPLC
46 Hàm lượng Histamin HPLC
47 Hàm lượng Rhodamin B HPLC
48 Hàm lượng Melamine LC/MS/MS
49 Hàm lượng Acid Gibberelic LC/MS/MS
50 Hàm lượng Clenbuterol LC/MS/MS
51 Hàm lượng Salbutamol LC/MS/MS
52 Hàm lượng Ractopamin LC/MS/MS
53 Hàm lượng Cocain LC/MS/MS
54 Hàm lượng Sildenafil LC/MS/MS
55 Hàm lượng Trenbulone LC/MS/MS
56 Hàm lượng Paraquad HPLC
57 Hàm lượng Diquad HPLC
58 Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, Sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth, Ponceau 4R, Erythosine, Idigocarmine, Brilliant Blue FCF) (cho mỗi chất) HPLC
59 Hàm lượng acid hữu cơ (acid acetic, acid propionic, acid formic, acid lactic) (cho mỗi chất) HPLC
60 Hoá chất bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp trong thực phẩm
– Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chất đầu
– Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu
GC/MS/MS
61 Hoá chất bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ trong thực phẩm
– Chỉ tiêu thứ 2: thu thêm 350.000 đồng
– Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu
GC/MS/MS
62 Hàm lượng Hoá chất bảo vệ thực vật nhóm Phosphor hữu cơ trong thực phẩm
– Chỉ tiêu thứ 2: thu bằng 50% chất đầu
– Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu
GC/MS/MS
63 Hàm lượng Hoá chất bảo vệ thực vật nhóm cacbamate trong thực phẩm
– Chỉ tiêu thứ 2: thu bằng 50% chỉ tiêu trước tiên
– Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu
LC/MS/MS
64 Kháng sinh nhóm Sulfonamides:
– Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu trước tiên
– Từ chỉ tiêu thứ 3 trở đi thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu
LC/MS/MS
65 Hàm lượng Kháng sinh nhóm Macrolides:
– Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu
– Từ chỉ tiêu thứ 3 trở đi thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu
LC/MS/MS
66 Hàm lượng Nhóm Phthalate (DEHP, DINP…) (cho mỗi chất) GC/MS/MS
67 Hàm lượng Bisphenol A GC/MS/MS
68 Hàm lượng Metanol GC
69 Hàm lượng Este GC
70 Hàm lượng Chất chống oxy hóa (BHA, BHT, TBHQ…) (cho mỗi chất) GC/MS/MS
71 Hàm lượng Độc chất bay hơi GC/MS/MS
72 Cholesterol GC/MS/MS
73 Hàm lượng 3-MCPD hoặc 1,3-DCP GC/MS/MS
74 Hàm lượng Phytosterol GC/MS/MS
75 Hàm lượng Acid phệ (DHA, EPA, omega 3, omega 6, omega 9….) (cho mỗi chất) GC/MS/MS
76 Hàm lượng Glucosamine HPLC
77 Hàm lượng Choline Sắc ký trao đổi ion
78 Hàm lượng Ure HPLC
79 Hàm lượng Ure Urease
80 Hàm lượng Lycopen HPLC
81 Hàm lượng Beta-caroten HPLC
82 Hàm lượng Curcumin HPLC
83 Hàm lượng Tryptophan HPLC
84 Hàm lượng kim loại: đồng, sắt, kẽm (cho mỗi chất) AAS
85 Hàm lượng kim loại: natri, kali, magie, canxi (cho mỗi chất) AAS
86 Hàm lượng kim loại: thiếc, antimon, niken, crom (cho mỗi chất) AAS
87 Hàm lượng Selen (Se) AAS
88 Hàm lượng kim loại: natri, kali, magie, canxi, (cho mỗi chất) Sắc ký trao đổi ion
89 Hàm lượng Flavonoid (Daizdein, Genistein, Rutin, Myricetin, Luteolin, Quercetin, Kaempferol, EGCG, ECG) (cho mỗi chất) HPLC
90 Sibutramine, Furosemide, pyroxicam, dexamethasone trong thực phẩm tính năng (cho mỗi chất) HPLC
91 Hàm lượng Ginsenoside
– Từ chất thứ 2: mỗi chất 200.000 đồng
HPLC
92 Hàm lượng Anion (Cl-, F-, NO2-, NO3-, Br-, SO42-, PO43-)và Cation(Li+, Na+, Ca2+, Mg2+, NH4+, K+) trong nước (cho mỗi chất) Sắc ký trao đổi ion
93 Xác định chất chưa biết có trong thực phẩm HPLC, GC, GCMS, LCMS, AAS, ICP, PCR, …

So Sánh Các Trung Tâm Kiểm Nghiệm Thực Phẩm Tại Hà Nội

Lựa chọn đơn vị kiểm nghiệm thực phẩm phù hợp là bước quan trọng để đảm bảo kết quả chính xác và đáng tin cậy. Dưới đây là bảng so sánh giữa các trung tâm kiểm nghiệm uy tín tại Hà Nội.

Tiêu chí Trung tâm kiểm nghiệm công lập Viện nghiên cứu Đơn vị tư nhân Dịch vụ qua Vạn Luật
Công nhận chất lượng ISO 17025, VILAS ISO 17025, một số chưa công nhận Dao động, cần kiểm tra Chỉ hợp tác với đơn vị đạt ISO 17025
Thời gian xử lý 7-14 ngày 7-10 ngày 3-7 ngày 3-10 ngày (tùy loại)
Chi phí Trung bình Cao Thấp-Trung bình Cạnh tranh, minh bạch
Tư vấn pháp lý Không Hạn chế Không Đầy đủ, chuyên sâu
Hỗ trợ sau kiểm nghiệm Hạn chế Có nhưng không chuyên về pháp lý Hạn chế Toàn diện, hỗ trợ lâu dài

Theo khảo sát của chúng tôi với 150 doanh nghiệp đã sử dụng dịch vụ kiểm nghiệm thực phẩm tại Hà Nội, 67% cho biết họ gặp khó khăn trong việc hiểu và áp dụng kết quả kiểm nghiệm vào quy trình sản xuất cũng như hồ sơ pháp lý.

Đây chính là lý do Công ty Vạn Luật không chỉ cung cấp dịch vụ kiểm nghiệm thực phẩm mà còn đi kèm tư vấn pháp lý toàn diện, giúp doanh nghiệp tối ưu hóa quy trình và tuân thủ quy định hiện hành.

Quy Trình Thực Hiện Kiểm Nghiệm Thực Phẩm Tại Hà Nội

Quy trình kiểm nghiệm thực phẩm tại Hà Nội được thực hiện qua các bước sau:

1. Tư Vấn Ban Đầu và Xác Định Nhu Cầu

  • Xác định loại thực phẩm cần kiểm nghiệm
  • Phân tích yêu cầu pháp lý và tiêu chuẩn áp dụng
  • Tư vấn các chỉ tiêu cần kiểm nghiệm phù hợp

2. Lấy Mẫu Chuyên Nghiệp

  • Áp dụng phương pháp lấy mẫu theo TCVN và tiêu chuẩn quốc tế
  • Bảo quản mẫu trong điều kiện tối ưu (nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm)
  • Vận chuyển mẫu đến phòng thí nghiệm an toàn, đúng quy định

3. Phân Tích và Kiểm Nghiệm

  • Sử dụng thiết bị hiện đại, công nghệ tiên tiến
  • Áp dụng phương pháp kiểm nghiệm được công nhận
  • Kiểm soát chất lượng trong toàn bộ quá trình

4. Phát Hành Kết Quả và Tư Vấn

  • Cung cấp báo cáo kết quả chi tiết
  • Giải thích kết quả và đánh giá theo quy định
  • Tư vấn biện pháp khắc phục (nếu cần)

5. Hỗ Trợ Sau Kiểm Nghiệm

  • Tư vấn đăng ký công bố sản phẩm
  • Hỗ trợ giải quyết vấn đề phát sinh
  • Đào tạo nhân viên về an toàn vệ sinh thực phẩm

Với đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm, Công ty Vạn Luật cam kết đồng hành cùng doanh nghiệp trong suốt quá trình kiểm nghiệm thực phẩm, đảm bảo tuân thủ đúng quy định và tiết kiệm thời gian, chi phí.

Lợi Ích Khi Sử Dụng Dịch Vụ Của Công Ty Vạn Luật

Hỗ Trợ Toàn Diện, Chuyên Sâu

Khi lựa chọn dịch vụ kiểm nghiệm thực phẩm của Công ty Vạn Luật, doanh nghiệp được hưởng nhiều lợi ích vượt trội:

  • Tư vấn pháp lý song song: Giải quyết đồng thời vấn đề kỹ thuật và pháp lý
  • Tiết kiệm thời gian và chi phí: Quy trình tối ưu, không phát sinh chi phí ẩn
  • Hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ: Giảm thiểu nguy cơ trả lại hồ sơ, kéo dài thời gian
  • Cập nhật quy định mới: Thông tin liên tục về thay đổi quy định an toàn vệ sinh thực phẩm

Đối Tác Uy Tín Phối Hợp

Công ty Vạn Luật hợp tác với các phòng thí nghiệm được VILAS công nhận và các chuyên gia đầu ngành về an toàn vệ sinh thực phẩm, đảm bảo kết quả kiểm nghiệm chính xác, được công nhận trên toàn quốc và quốc tế.

“Từ khi sử dụng dịch vụ của Vạn Luật, chúng tôi đã tiết kiệm được gần 40% thời gian và 25% chi phí trong quá trình kiểm nghiệm và hoàn thiện hồ sơ pháp lý cho sản phẩm mới” – Anh Nguyễn Văn Minh, Giám đốc Công ty Thực phẩm Organic Việt.

Các Câu Hỏi Thường Gặp Về Kiểm Nghiệm Thực Phẩm

Thời gian kiểm nghiệm thực phẩm mất bao lâu?

Thời gian kiểm nghiệm thực phẩm dao động từ 3-14 ngày tùy thuộc vào loại thực phẩm, chỉ tiêu kiểm nghiệm và yêu cầu cụ thể. Các chỉ tiêu vi sinh thường mất 3-5 ngày, trong khi các chỉ tiêu về kim loại nặng hoặc dư lượng thuốc bảo vệ thực vật có thể mất 7-10 ngày.

Doanh nghiệp nhỏ có bắt buộc phải kiểm nghiệm thực phẩm không?

Theo quy định mới nhất năm 2025, tất cả các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm đều phải thực hiện kiểm nghiệm định kỳ, không phân biệt quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, tần suất và chỉ tiêu kiểm nghiệm có thể khác nhau tùy thuộc vào loại hình và quy mô sản xuất.

Kiểm nghiệm thực phẩm bao gồm những chỉ tiêu nào?

Các chỉ tiêu kiểm nghiệm thực phẩm thường bao gồm:

  • Chỉ tiêu vi sinh: E.coli, Salmonella, Listeria, nấm men, nấm mốc, v.v.
  • Chỉ tiêu hóa lý: Độ ẩm, protein, chất béo, carbohydrate, v.v.
  • Chỉ tiêu an toàn: Kim loại nặng, dư lượng thuốc BVTV, độc tố vi nấm, phụ gia, v.v.
  • Chỉ tiêu cảm quan: Màu sắc, mùi, vị, trạng thái, v.v.

Làm thế nào để chọn đơn vị kiểm nghiệm thực phẩm uy tín?

Khi lựa chọn đơn vị kiểm nghiệm thực phẩm, doanh nghiệp nên xem xét:

  • Chứng nhận ISO 17025 hoặc VILAS
  • Danh mục chỉ tiêu được công nhận
  • Kinh nghiệm và uy tín trên thị trường
  • Khả năng tư vấn và hỗ trợ sau kiểm nghiệm
  • Chi phí và thời gian xử lý

Kiểm nghiệm thực phẩm là quá trình không thể thiếu để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong chuỗi cung ứng. Với những quy định ngày càng chặt chẽ, doanh nghiệp cần lựa chọn đơn vị kiểm nghiệm uy tín, có khả năng tư vấn toàn diện để tiết kiệm thời gian và chi phí.

Công ty Vạn Luật tự hào là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực tư vấn pháp lý về an toàn vệ sinh thực phẩm tại Hà Nội, cung cấp dịch vụ kiểm nghiệm thực phẩm toàn diện với chi phí cạnh tranh. Chúng tôi cam kết đồng hành cùng doanh nghiệp trong việc đảm bảo tuân thủ quy định và nâng cao uy tín sản phẩm trên thị trường.

Liên Hệ Ngay Để Được Tư Vấn

Để được tư vấn chi tiết về bảng giá kiểm nghiệm thực phẩm và các dịch vụ liên quan, quý khách vui lòng liên hệ:

CÔNG TY VẠN LUẬT

HÀ NỘI: P803 Tòa N01T3, Khu Ngoại Giao Đoàn, phường Xuân Tảo, quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội

TP.HCM: 22B, đường 25, phường Bình An, Quận 2 – TP.HCM

HOTLINE: 02473 023 698

SĐT: 0919 123 698

Email: lienhe@vanluat.vn

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí về giải pháp kiểm nghiệm thực phẩm phù hợp với doanh nghiệp của bạn!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Zalo
Chat Zalo • 0888 283 698
Gọi ngay 0888 283 698